Tính các giới hạn sau:
a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{5n + 4}}{{20n - 3}}\) b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - {x^3} + 3{x^2} - 6} \right)\)
c) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{\sqrt {{x^2} + 7} - 4}}{{x + 3}}\] d) \[A = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt[3]{{x + 1}}\sqrt {x + 4} - 2}}{x}\]
Tính các giới hạn sau:
a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{5n + 4}}{{20n - 3}}\) b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - {x^3} + 3{x^2} - 6} \right)\)
c) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{\sqrt {{x^2} + 7} - 4}}{{x + 3}}\] d) \[A = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt[3]{{x + 1}}\sqrt {x + 4} - 2}}{x}\]
Quảng cáo
Trả lời:
a)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{5n + 4}}{{20n - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{5 + \frac{4}{n}}}{{20 - \frac{3}{n}}} = \frac{{\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {5 + \frac{4}{n}} \right)}}{{\mathop {\lim \left( {20 - \frac{3}{n}} \right)}\limits_{} }} = \frac{1}{5}\)
b)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - {x^3} + 3{x^2} - 6} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^3}\left( { - 1 + \frac{3}{x} - \frac{6}{{{x^2}}}} \right) = + \infty \)
Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^3} = - \infty ,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - 1 + \frac{3}{x} - \frac{6}{{{x^2}}}} \right) = - 1 < 0\)
c)\[\begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{\sqrt {{x^2} + 7} - 4}}{{x + 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{{x^2} + 7 - 16}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {\sqrt {{x^2} + 7} + 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {\sqrt {{x^2} + 7} + 4} \right)}}\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{x - 3}}{{\left( {\sqrt {{x^2} + 7} + 4} \right)}} = \frac{{ - 6}}{8} = - \frac{3}{4}\end{array}\]
d)\[A = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt[3]{{x + 1}}\sqrt {x + 4} - 2}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt[3]{{x + 1}}\sqrt {x + 4} - \sqrt {x + 4} + \sqrt {x + 4} - 2}}{x}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt {x + 4} \left( {\sqrt[3]{{x + 1}} - 1} \right) + \sqrt {x + 4} - 2}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \left( {\frac{{\sqrt {x + 4} \left( {\sqrt[3]{{x + 1}} - 1} \right)}}{x} + \frac{{\sqrt {x + 4} - 2}}{x}} \right)\]
Xét:
\[B = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt {x + 4} \left( {\sqrt[3]{{x + 1}} - 1} \right)}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt {x + 4} \left( {x + 1 - 1} \right)}}{{x\left( {{{\left( {\sqrt[3]{{x + 1}}} \right)}^2} + \sqrt[3]{{x + 1}} + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{x\sqrt {x + 4} }}{{x\left( {{{\left( {\sqrt[3]{{x + 1}}} \right)}^2} + \sqrt[3]{{x + 1}} + 1} \right)}}\]
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt {x + 4} }}{{{{\left( {\sqrt[3]{{x + 1}}} \right)}^2} + \sqrt[3]{{x + 1}} + 1}} = \frac{2}{3}\]
\[C = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{{\sqrt {x + 4} - 2}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{x}{{x\left( {\sqrt {x + 4} + 2} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\kern 1pt} \frac{1}{{\sqrt {x + 4} + 2}} = \frac{1}{4}\]
Vậy \[A = B + C = \frac{2}{3} + \frac{1}{4} = \frac{{11}}{{12}}\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn D
OO’cắt AC’ trong mặt phẳng (ACC’A’). Suy ra OO’ cắt mặt phẳng (ADC’).
Lời giải

a) \(\left. \begin{array}{l}BC//AD\\AD \subset \left( {SAD} \right)\\BC \not\subset \left( {SAD} \right)\end{array} \right\} \Rightarrow BC//\left( {SAD} \right)\)
b) Xét hai mp (SAB) và (SCD) có:
Điểm S chung
AB // CD
Nên \(d = \left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right)\) thì d đi qua S và song song với AB, CD.
c) Trong (ABCD) từ B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt CD tại I.
Có ABIC là hình bình hành tâm O. Khi đó C là trung điểm của ID
Trong (SCD) gọi Q là giao điểm của IM với SC. Ta có Q là giao điểm của SC với mp \(\left( \alpha \right)\).
Xét tam giác SID có SC và MI là hai trung tuyến nên Q là trọng tâm của tam giác SID. Suy ra SC = 3QC. Vậy \(\frac{{SC}}{{QC}} = 3\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

