Câu hỏi:

12/03/2026 3 Lưu

a. Jack: Morning, Emily! It was good, thanks. I went hiking with some friends. How about you?

b. Emily: Good morning, Jack! How was your weekend?

c. Emily: Sounds fun! I had a relaxing weekend at home. Hey, have you seen the agenda?

d. Emily: Alright, thanks. Oh, and don’t forget, we have that client presentation at 2 PM.

e. Jack: Not yet. Let me check my email.

A. a-b-c-d-e                  
B. c-b-a-e-d                  
C. b-a-c-e-d                     
D. c-a-b-d-e

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

b. Emily: Good morning, Jack! How was your weekend?

a. Jack: Morning, Emily! It was good, thanks. I went hiking with some friends. How about you?

c. Emily: Sounds fun! I had a relaxing weekend at home. Hey, have you seen the agenda?

e. Jack: Not yet. Let me check my email.

d. Emily: Alright, thanks. Oh, and don’t forget, we have that client presentation at 2 PM.

Dịch:

b. Emily: Chào buổi sáng, Jack! Cuối tuần của bạn thế nào?

a. Jack: Chào buổi sáng, Emily! Cuối tuần tuyệt lắm, cảm ơn bạn. Mình đã đi bộ đường dài với vài người bạn. Còn bạn thì sao?

c. Emily: Nghe vui thật đấy! Mình đã có một cuối tuần thư giãn tại nhà. Này, bạn đã xem kế hoạch buổi họp chưa?

e. Jack: Mình chưa xem. Để mình kiểm tra email.

d. Emily: Được rồi, cảm ơn bạn. Ồ, và đừng quên rằng chúng ta có buổi thuyết trình với khách hàng lúc 2 giờ chiều.

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Electricity                
B. Biofuel                     
C. Gasoline                     
D. Hydrogen

Lời giải

Năng lượng nào dưới đây KHÔNG được đề cập như một loại năng lượng tái tạo?

A. Electricity: Điện              

B. Biofuel: Nhiên liệu sinh học

C. Gasoline: Xăng                

D. Hydrogen: Hydro

Thông tin: Many people are trying to switch to them because gasoline, which is a fossil fuel, creates pollution and is also a non-renewable resource. (Nhiều người đang cố gắng chuyển sang sử dụng chúng vì xăng, một loại nhiên liệu hóa thạch, gây ô nhiễm và cũng là nguồn tài nguyên không thể tái tạo.)

Chọn C.

Câu 2

A. lack                              

B. excel                        
C. organize     
D. have

Lời giải

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. lack /læk/ (v): thiếu hụt

B. excel /ɪkˈsel/ (v): trội hơn

C. organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): sắp xếp

D. have /hæv/ (v): có, sở hữu

Dịch: Nhiều người thiếu kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả

Chọn A.

Câu 3

A. of             
B. in   
C. at   
D. from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [I]                            
B. [II]                          
C. [III]                                  
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. b-a-c                        
B. b-c-a                        
C. a-b-c                     
D. a-c-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. can access courses from anywhere in the world     
B. will access courses from anywhere in the world     
C. must access courses from anywhere in the world    
D. should access courses from anywhere in the world

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. skip                              

B. compete                   
C. avoid     
D. tackle

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP