Ở một loài động vật, tính trạng màu mắt do 1 gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Khi cho con đực mắt đỏ giao phối với con cái mắt đỏ (P), thu được F1 có 4 kiểu gen và 3 kiểu hình. Biết không xảy ra đột biến và màu mắt có 3 trạng thái là mắt đỏ, mắt hồng và mắt trắng. Biết không xảy ra đột biến, mắt đỏ trội so với mắt hồng, mắt hồng trội so với mắt trắng. Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng hay sai?
a) Có 2 phép lai thỏa mãn yêu cầu bài ra.
b) Ở F1, kiểu hình mắt đỏ luôn chiếm 75%.
c) Cho 2 cá thể cùng kiểu hình ở trong quần thể giao phối ngẫu nhiên đời con thu được 4 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình, có 4 phép lai thỏa mãn điều này.
Quảng cáo
Trả lời:
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Có 2 phép lai thỏa mãn yêu cầu bài ra. |
Đ |
|
|
b) Ở F1, kiểu hình mắt đỏ luôn chiếm 75%. |
Đ |
|
|
c) Cho 2 cá thể cùng kiểu hình ở trong quần thể giao phối ngẫu nhiên đời con thu được 4 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình, có 4 phép lai thỏa mãn điều này. |
|
S |
|
d) Nếu F1 giao phối ngẫu nhiên thì ở F2, kiểu hình mắt trắng có thể chiếm tỉ lệ 3/16. |
Đ |
|
Hướng dẫn giải
1 tính trạng mà có nhiều kiểu gen: 2 trường hợp gen đa alen hoặc gen nằm trên giới
TH1: XA1XA2 x XA1Y A1 =75%
TH2: XA1XA3 x XA1Y A1 =75%
a, b đúng
c sai 2 cá thể cùng kiểu hình giao phối ngẫu nhiên tối đa thu được 3 loại KH
d đúng
TH2:
TH1 = 0
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) Phép lai F1 là XW+XW x XWY.
b) Kiểu gene của các cá thể: (3) XW+XW+ , (4) = XW+Y, (5) = XW+XW, (6) = X W Y.
c) Trong số ruồi mắt đỏ ở F2 ruồi cái chiếm tỉ lệ 100%.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Phép lai F1 là XW+XW XWY. |
Đ |
|
|
b) Kiểu gene của các cá thể: (3) XW+X W+ , (4) = XW+Y, (5) = XW+X W, (6) = X W Y. |
Đ |
|
|
c) Trong số ruồi mắt đỏ ở F2 ruồi cái chiếm tỉ lệ 100%. |
Đ |
|
|
d) Tiếp tục lấy ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên ở F3 thu được 1/16 ruồi mắt trắng. |
Đ |
|
Câu 2
a) Gene trên nằm trên nhiễm sắc thể thường.
b) Số tổ hợp giao phối có thể tạo ra là 6.
c) Tỷ lệ kiểu hình mắt trắng so với kiểu hình mắt đỏ ở F1 à 3/5.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Gene trên nằm trên nhiễm sắc thể thường. |
|
S |
|
b) Số tổ hợp giao phối có thể tạo ra là 6. |
Đ |
|
|
c) Tỷ lệ kiểu hình mắt trắng so với kiểu hình mắt đỏ ở F1 à 3/5. |
Đ |
|
|
d) Cho F1 tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tỷ lệ kiểu hình ở F2 sẽ khác so với F1. |
|
S |
Hướng dẫn giải
Do có 5 kiểu gene khác nhau trong quần thể nên có thể xác định di truyền liên kết giới tính X
Đực có 2 kiểu gene x Cái có 3 kiểu gene
Do số lượng cá thể ở mỗi kiểu gene là như nhau nên
P: (1/3 XWXW : 1/3 XWXw : 1/3 XwXw) x (1/2XWY : ½ XwY)
Tính lại tỷ lệ ta có (1/2 XW : ½ Xw) x ( ¼ XW : ½ Xw : ½ Y)
Thu được F1 : 1/8 XWXW : 1/8 XwXw : 2/8 XWxw : 2/8 XWY : 2/8 XwY
Vậy thu được tỷ lệ 5 đỏ : 3 trắng
a sai
b đúng vì 2 kiểu gene đực x 3 kiểu gene cái = 6
c đúng
d sai vì sau khi tính lại tỷ lệ thì cũng thu được (1/2 XW : ½ Xw) x ( ¼ XW : ½ Xw : ½ Y) nên thu được kiểu hình tương tự F1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a) Tính trạng màu mắt do hai cặp gene quy định và tuân theo quy luật tương tác bổ sung.
b) Một cặp gene nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y.
c) Tỷ lệ con F2 có kiểu gene giống bố mẹ là 1/2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a) Con trai đã nhận allele bệnh từ bố.
b) Mẹ mang gene bệnh ở trạng thái dị hợp XHXh
c) Con gái của cặp vợ chồng này chắc chắn bị bệnh máu khó đông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) Ruồi giấm số 1 là ruồi cái, ruồi giấm số 2 là ruồi giấm đực.
b) Ruồi giấm số 2 có 4 cặp NST tương đồng.
c) Khi lai giữa hai ruồi giấm 1 và 2 ở đời con tỉ lệ giới tính của ruồi đực và cái là 1: 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

