85 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 10 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 2
23 người thi tuần này 4.6 542 lượt thi 45 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
a) Ruồi giấm A có kiểu hình mắt đỏ với kiểu gene dị hợp tử.
b) Ruồi giấm B có kiểu hình mắt đỏ.
c) Ruồi giấm C có kiểu hình mắt trắng.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Ruồi giấm A có kiểu hình mắt đỏ với kiểu gene dị hợp tử. |
Đ |
|
|
b) Ruồi giấm B có kiểu hình mắt đỏ. |
Đ |
|
|
c) Ruồi giấm C có kiểu hình mắt trắng. |
Đ |
|
|
d) Cho các con cái ở đời con của phép lai 1 lai với con đực ở đời con của phép lai 2 có thể thu được con đực mắt trắng chiếm tỷ lệ 3/8. |
|
S |
Hướng dẫn giải
Xét ruồi giấm A x B: XAXa x XAY thu được XAXA : XAY : XAXa : XaY thu được tỷ lệ 3 : 1
Xét ruồi giấm A x C: XAXa x XaY thu được XAXa : XAY : XaXa : XaY thu được tỷ lệ 1 : 1
Vậy ruồi giấm A là XAXa, B là XAY, C là XaY
a đúng
b đúng
c đúng
d sai vì con cái PL1 (3/4 XA : ¼ Xa) x con đực PL2 (1/4 XA : 1/4Xa : 2/4Y) thu được con đực mắt trắng là 2/16 = 1/8
Câu 2/45
a) Gene trên nằm trên nhiễm sắc thể thường.
b) Số tổ hợp giao phối có thể tạo ra là 6.
c) Tỷ lệ kiểu hình mắt trắng so với kiểu hình mắt đỏ ở F1 à 3/5.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Gene trên nằm trên nhiễm sắc thể thường. |
|
S |
|
b) Số tổ hợp giao phối có thể tạo ra là 6. |
Đ |
|
|
c) Tỷ lệ kiểu hình mắt trắng so với kiểu hình mắt đỏ ở F1 à 3/5. |
Đ |
|
|
d) Cho F1 tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tỷ lệ kiểu hình ở F2 sẽ khác so với F1. |
|
S |
Hướng dẫn giải
Do có 5 kiểu gene khác nhau trong quần thể nên có thể xác định di truyền liên kết giới tính X
Đực có 2 kiểu gene x Cái có 3 kiểu gene
Do số lượng cá thể ở mỗi kiểu gene là như nhau nên
P: (1/3 XWXW : 1/3 XWXw : 1/3 XwXw) x (1/2XWY : ½ XwY)
Tính lại tỷ lệ ta có (1/2 XW : ½ Xw) x ( ¼ XW : ½ Xw : ½ Y)
Thu được F1 : 1/8 XWXW : 1/8 XwXw : 2/8 XWxw : 2/8 XWY : 2/8 XwY
Vậy thu được tỷ lệ 5 đỏ : 3 trắng
a sai
b đúng vì 2 kiểu gene đực x 3 kiểu gene cái = 6
c đúng
d sai vì sau khi tính lại tỷ lệ thì cũng thu được (1/2 XW : ½ Xw) x ( ¼ XW : ½ Xw : ½ Y) nên thu được kiểu hình tương tự F1
Câu 3/45
a) Tính trạng màu mắt do hai cặp gene quy định và tuân theo quy luật tương tác bổ sung.
b) Một cặp gene nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y.
c) Tỷ lệ con F2 có kiểu gene giống bố mẹ là 1/2.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Tính trạng màu mắt do hai cặp gene quy định và tuân theo quy luật tương tác bổ sung. |
Đ |
|
|
b) Một cặp gene nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. |
Đ |
|
|
c) Tỷ lệ con F2 có kiểu gene giống bố mẹ là 1/2. |
|
S |
|
d) Trong những con mắt đỏ ở F1, tỷ lệ con có kiểu gene đồng hợp là 2/9. |
|
S |
Hướng dẫn giải
Tỷ lệ kiểu hình chung là 9 đỏ : 7 trắng suy ra đây là có sự tương tác giữa 2 gene theo quy tắc bổ sung
Quy ước: A-B- : mắt đỏ, còn lại : mắt trắng
Mà các tính trạng không đều ở hai giới nên có kết hợp giới tính nhưng F1 lại toàn mắt đỏ (không phân biệt giới tính) nên gene nằm trên vùng tương đồng của X và Y
Xét P: aaXbXb x AAXBYB thu được F1: AaXBXb x AaXbYB
Thu được F2:
♀ ( 3A- : 1 aa) (XBXb : XbXb)
♂ (3A-: 1 aa) (XBYB : XbYB)
AaXBXb + AaXbYB = 2/4 x ¼ + 2/4 x ¼ = ¼
a đúng
b đúng
c sai do AaXBXb + AaXbYB = 2/4 x ¼ + 2/4 x ¼ = ¼
d sai do tỷ lệ con mắt đỏ đồng hợp là: AAXBYB = ¼ x ¼ = 1/16
Tỷ lệ con mắt đỏ là: 9/16
Tỷ lệ con đồng hợp trong con mắt đỏ là 1/9
Câu 4/45
a) Tính trạng màu mắt do gene nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định.
b) Ở F3, xuất hiện con đực mắt trắng với tỷ lệ 6/16.
c) Ở F3, tỷ lệ ruồi mắt trắng so với tỷ lệ ruồi mắt đỏ là 7/9.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Tính trạng màu mắt do gene nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. |
|
S |
|
b) Ở F3, xuất hiện con đực mắt trắng với tỷ lệ 6/16. |
Đ |
|
|
c) Ở F3, tỷ lệ ruồi mắt trắng so với tỷ lệ ruồi mắt đỏ là 7/9. |
|
S |
|
d) Ở F3, tỷ lệ con mắt trắng trong ruồi cái là 1/8. |
|
S |
Hướng dẫn giải
Phân ly kiểu hình ở 2 giới khác nhau nên gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính
F2 xuất hiện 4 tổ hợp gene nên do 1 gene có 2 allele quy định
Xét P : XwXw x XWY thu được F1: XWXw : XwY thu được F2: XWXw : XwXw : XWY : XwY
Tính lại tỷ lệ F2: (1/4 XW : ¾ Xw) x ( ¼ XW : ¼ Xw : 2/4 Y)
a sai
b đúng vì XwY = ¾ x 2/4 = 6/16
c sai vì tỷ lệ ruồi mắt trắng là: XwXw + XwY = 9/16
d sai vì ruồi cái mắt trắng là 3/16 nhưng ruồi cái là ½ nên tỷ lệ là 3/8
Câu 5/45
a) Con trai đã nhận allele bệnh từ bố.
b) Mẹ mang gene bệnh ở trạng thái dị hợp XHXh
c) Con gái của cặp vợ chồng này chắc chắn bị bệnh máu khó đông.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Con trai đã nhận allele bệnh từ bố. |
|
S |
|
b) Mẹ mang gene bệnh ở trạng thái dị hợp XHXh |
Đ |
|
|
c) Con gái của cặp vợ chồng này chắc chắn bị bệnh máu khó đông. |
|
S |
|
d) Đứa con tiếp theo bố mẹ sinh có tỷ lệ mắc máu khó đông là 25%. |
|
S |
Hướng dẫn giải
a sai vì con trai nhận allele bệnh từ mẹ.
b đúng.
c sai vì có thể bị hoặc không bị.
d sai vì XhY x XHXh thu được XHXh : XhXh : XHY : XhY. Tỷ lệ là 50%.
Câu 6/45
a) Gene trên nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính.
b) Ở F3 có 5 kiểu gene được tạo ra.
c) Ở F3, con đực có kiểu hình 100% cánh dài.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Gene trên nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính. |
Đ |
|
|
b) Ở F3 có 5 kiểu gene được tạo ra. |
Đ |
|
|
c) Ở F3, con đực có kiểu hình 100% cánh dài. |
Đ |
|
|
d) Ở F3, tỷ lệ kiểu gene dị hợp là 3/8. |
|
S |
Hướng dẫn giải
F2 tính tỷ lệ ta thu được 3 cánh dài : 1 cánh ngắn
Do tính trạng ở 2 giới khác nhau nên allele quy định nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
Ở F2 giới cái chắc chắn sẽ có 1 cánh dài : 1 cánh ngắn nên ruồi đực F1 cho 2 loại giao tử nên gen nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính
Ruồi đực F1: XaYA
Phép lai F1: XaYA x XAXa thu được XAYA : XaYA : XAXa : XaXa
F2 dài x F2 dài: (XAYA : XaYA) x XAXa
Tính lại tỷ lệ ta có: (1/4 XA : 1/4 Xa : 2/4YA) x ( 1/2 XA : 1/2Xa)
Thu được F3 có tỷ lệ: 1/8XAXA : 2/8XAXa : 2/8XAYA: 1/8XaXa : 2/8XaYA
a đúng, b đúng, c đúng, d sai vì tỷ lệ dị hợp = ½
Câu 7/45
a) Phép lai F1 là XW+XW x XWY.
b) Kiểu gene của các cá thể: (3) XW+XW+ , (4) = XW+Y, (5) = XW+XW, (6) = X W Y.
c) Trong số ruồi mắt đỏ ở F2 ruồi cái chiếm tỉ lệ 100%.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Phép lai F1 là XW+XW XWY. |
Đ |
|
|
b) Kiểu gene của các cá thể: (3) XW+X W+ , (4) = XW+Y, (5) = XW+X W, (6) = X W Y. |
Đ |
|
|
c) Trong số ruồi mắt đỏ ở F2 ruồi cái chiếm tỉ lệ 100%. |
Đ |
|
|
d) Tiếp tục lấy ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên ở F3 thu được 1/16 ruồi mắt trắng. |
Đ |
|
Câu 8/45
a) 3 tế bào sinh tinh của người nam trên thực hiện giảm phân cho 2 loại giao tử.
b) 3 tế bào sinh trứng của người nữ trên thực hiện giảm phân cho 3 loại giao tử.
c) Ở đời con của phép lai, tỷ lệ kiểu gene giống bố mẹ là 25%.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) 3 tế bào sinh tinh của người nam trên thực hiện giảm phân cho 2 loại giao tử. |
Đ |
|
|
b) 3 tế bào sinh trứng của người nữ trên thực hiện giảm phân cho 3 loại giao tử. |
Đ |
|
|
c) Ở đời con của phép lai, tỷ lệ kiểu gene giống bố mẹ là 25%. |
Đ |
|
|
d) Ở đời con của phép lai, tỷ lệ con cái thuận tay trái, mù màu đỏ lục là 25%. |
|
S |
Hướng dẫn giải
a đúng vì kiểu gene trên chỉ tạo ra 2 loại giao tử nên dù có 3 tế bào sinh tinh vẫn tạo ra 2 loại
b đúng vì kiểu gene chỉ tạo ra 4 loại, mà tế bào sinh trứng mỗi lần giảm phân chỉ cho 1 loại giao tử suy ra tạo ra được 3 loại giao tử
c đúng vì (1/2 Aa : ½ aa) (1/4 XMXM : ¼ XMXm : ¼ XMY : ¼ XmY) thu được AaMXm + aaXMY = ½ x ¼ + ½ x ¼ = 1/4
Câu 9/45
a) Ở cơ thể cái có thể tạo ra được 32 loại giao tử khác nhau.
b) Ở cơ thể cái, tỷ lệ giao tử có 4 allele trội chiếm tỷ lệ 1/8.
c) Ở cơ thể đực, tỷ lệ giao tử có 3 allele trội là 1/4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/45
a) Phép lai trên có thể tạo ra 8 loại tổ hợp khác nhau.
b) Ở F1, tỷ lệ con cái mang kiểu gene đồng hợp tất cả các cặp gene là 3/8.
c) Ở F2, tỷ lệ con đực lặn 2 tính trạng là 1/16.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/45
a) Phép lai trên có thể tạo ra 64 loại tổ hợp khác nhau.
b) Phép lai trên có thể tạo ra 45 loại kiểu gene.
c) Tỷ lệ kiểu hình trội tất cả các tính trạng là 18/64.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/45
a) Cặp vợ chồng P đều mang allele lặn của cả 2 gene trên.
b) Xác suất họ sinh ra con thứ ba là con gái tóc thẳng, không bị mù màu là 1/8.
c) Xác suất họ sinh ra con thứ ba là con trai tóc quăn, bị mù màu là 3/16.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
a) Gen quy định tính trạng di truyền trội lặn hoàn toàn.
b) Gene quy định tính trạng di truyền liên kết giới tính ở vùng không tương đồng của NST X.
c) Ở Fa luôn có kiểu hình đồng hợp cả 2 cặp gene.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
a) Con gà mái B có kiểu hình chân thấp.
b) Con gà mái C có kiểu hình chân thấp.
c) Gene quy định tính trạng chiều cao chân nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
a) Ở F2, con cái lông đen, ngắn có kiểu gene đồng hợp.
b) Hai gene quy định tính trạng nằm trên NST X.
c) Tỷ lệ kiểu gene của F2 là 1 : 2 : 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
a) Ruồi giấm số 1 là ruồi cái, ruồi giấm số 2 là ruồi giấm đực.
b) Ruồi giấm số 2 có 4 cặp NST tương đồng.
c) Khi lai giữa hai ruồi giấm 1 và 2 ở đời con tỉ lệ giới tính của ruồi đực và cái là 1: 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
a) Ở cơ thể mẹ có bộ NST lưỡng bội là 2n = 44A + XX và bố là 2n=44A+XY.
b) Giao tử 1 và 2 là giao tử X, 3 và 4 lần lượt là Y và X.
c) Ở bố khi giảm phân cho 2 loại tinh trùng là n= 22A + X, n = 22A + Y.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/45
a) Giao tử (1) là 38A+Z và giao tử (2) là 38A+ W.
b) Kí hiệu bộ NST của phôi (3) là 38A+ ZW và (4) là 38A+ ZZ.
c) Tỉ lệ đực cái 1:1 ở đời con hoàn toàn phụ thuộc vào giao tử ở con trống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/45
a) Ở F2 có 8 loại kiểu gene và 5 loại kiểu hình.
b) Có 5 kiểu gene quy định kiểu hình hai tính trạng trội.
c) Ở F2, kiểu hình con đực mắt đỏ, cánh mỏng có tỷ lệ là 15%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/45
a) Có tối đa 15 loại kiểu gen quy định kiểu hình màu mắt.
b) Thực hiện phép lai ♂ AaXBY × ♀ AaXbXb. thu được F1 có 40 con đực mắt trắng thì có 30 con cái mắt đỏ.
c) Thực hiện phép lai ♂ AaXBY × ♀ AaXBXb, thu được F1 có tỷ lệ kiểu gen AaXBY là 1/8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



