khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 427 Lưu

II. Listen and write a word or a number. There is one example.

Example: What’s your name?                            I’m Bobby.

4. How old are you?                                          I’m ___________. 

5. How are you?                                                I’m ___________.

6. What’s this?                                                   This is an ___________.

How old are you?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

7/seven

Thông tin: Teacher: Bobby, how old are you?

Bobby: I’m seven.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Bobby, em bao nhiêu tuổi?

Bobby: Em bảy tuổi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

How are you?         

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

great

Thông tin: Teacher: How are you?

Bobby: I’m great.

Teacher: Me too.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Em cảm thấy thế nào?

Bobby: Em cảm thấy rất tuyệt.

Giáo viên: Cô cũng vậy.

Câu 3:

What’s this?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

orange

Thông tin: Teacher: Bobby, what’s this?

Bobby: An orange.

Teacher: Sorry?

Bobby: It is an orange.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Bobby, cái này là gì?

Bobby: Một quả cam.

Giáo viên: Cô nghe chưa rõ?

Bobby: Đó là một quả cam.

Audio script:

Listen and write a word or a number. There is one example.

Teacher: Good morning, what’s your name?

Bobby: My name is Bobby.

Can you see the word ‘Bobby’?

Now you listen and write a word or a number.

4. Teacher: Bobby, how old are you?

Bobby: I’m seven.

5. Teacher: How are you?

Bobby: I’m great.

Teacher: Me too.

6. Teacher: Bobby, what’s this?

Bobby: An orange.

Teacher: Sorry?

Bobby: It is an orange.

Dịch bài nghe:

Nghe và viết một từ hoặc một số. Có một ví dụ mẫu.

Giáo viên: Chào buổi sáng, em tên gì?

Bobby: Em tên là Bobby.

Các em thấy từ “Bobby” chứ?

Bây giờ hãy nghe và viết một từ hoặc một số.

4.

Giáo viên: Bobby, em bao nhiêu tuổi?

Bobby: Em bảy tuổi.

5.

Giáo viên: Em cảm thấy thế nào?

Bobby: Em cảm thấy rất tuyệt.

Giáo viên: Cô cũng vậy.

6.

Giáo viên: Bobby, cái này là gì?

Bobby: Một quả cam.

Giáo viên: Cô nghe chưa rõ?

Bobby: Đó là một quả cam.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

A. LISTENING  I. Listen and draw lines. There is one example. (ảnh 2)

1. Ben -

Thông tin: Teacher: And how about you, Ben?

Ben: I play tag.

Teacher: You play tag? That’s great.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn em thì sao, Ben?

Ben: Em chơi đuổi bắt.

Giáo viên: Em chơi đuổi bắt à? Tuyệt quá.

2. Jack -

Thông tin: Teacher: And Jack, what do you do on weekends?

Jack: On weekends I eat snacks.

Teacher: Sorry?

Jack: I eat snacks. I like snacks.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn Jack, cuối tuần em làm gì?

Jack: Cuối tuần em ăn đồ ăn vặt.

Giáo viên: Cô xin lỗi?

Jack: Em ăn đồ ăn vặt. Em thích đồ ăn vặt.

3. Andy -

Thông tin: Teacher: And how about you, Andy?

Andy: On weekends I ride my bike.

Teacher: You ride your bike? Cool.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Còn em thì sao, Andy?

Andy: Cuối tuần em đi xe đạp.

Giáo viên: Em đi xe đạp à? Tuyệt!

 

Audio script:

Listen and draw lines. There is one example

Teacher: Let’s talk about your free time activities. Harry, what do you do on weekends?

Harry: On weekends I read books.

Teacher: Cool!

Can you see the lines? Now you listen and draw lines.

1.

Teacher: And how about you, Ben?

Ben: I play tag.

Teacher: You play tag? That’s great.

2.

Teacher: And Jack, what do you do on weekends?

Jack: On weekends I eat snacks.

Teacher: Sorry?

Jack: I eat snacks. I like snacks.

3.

Teacher: And how about you, Andy?

Andy: On weekends I ride my bike.

Teacher: You ride your bike? Cool.

Dịch bài nghe:

Nghe và nối dòng. Có một ví dụ mẫu.

Giáo viên: Chúng ta hãy nói về các hoạt động lúc rảnh rỗi của các em.

Harry, cuối tuần em làm gì?

Harry: Cuối tuần em đọc sách.

Giáo viên: Tuyệt lắm!

Bạn thấy các đường nối chứ? Bây giờ hãy nghe và nối dòng.

1.

Giáo viên: Còn em thì sao, Ben?

Ben: Em chơi đuổi bắt.

Giáo viên: Em chơi đuổi bắt à? Tuyệt quá.

2.

Giáo viên: Còn Jack, cuối tuần em làm gì?

Jack: Cuối tuần em ăn đồ ăn vặt.

Giáo viên: Cô xin lỗi?

Jack: Em ăn đồ ăn vặt. Em thích đồ ăn vặt.

3.

Giáo viên: Còn em thì sao, Andy?

Andy: Cuối tuần em đi xe đạp.

Giáo viên: Em đi xe đạp à? Tuyệt!

Lời giải

b

a. eight: 8

b. seven: 7

c. nine: 9

A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

B: I’m seven. (Tớ bảy tuổi.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP