khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/12/2025 240 Lưu

During the financial crisis, many families have difficulty ________ ends meet.    

A. to make                    
B. making                     
C. made     
D. makes

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Cấu trúc: have difficulty + V-ing: gặp khó khăn trong việc làm gì

=> During the financial crisis, many families have difficulty making ends meet.
Dịch: Trong khủng hoảng tài chính, nhiều gia đình gặp khó khăn trong việc trang trải cuộc sống.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Although                 
B. hadn’t been knowing 
C. were already                             
D. really

Lời giải

B

Động từ "know" là stative verb (động từ chỉ trạng thái) => không được chia ở dạng tiếp diễn (progressive/continuous): had been knowing

Thay vào đó, ta nên dùng thì quá khứ hoàn thành đơn: hadn't known Hisham for very long.

Câu sửa: Although I hadn’t known Hisham for very long, we were already really good friends.

Dịch: Mặc dù tôi chưa quen Hisham lâu, nhưng chúng tôi đã là những người bạn rất thân thiết rồi.

Câu 2

A. commands                
B. transmissions            
C. orders                               
D. signals

Lời giải

D

A. commands: lệnh, mệnh lệnh.

B. transmissions:  sự truyền tải (dữ liệu, sóng), nhưng không phải là từ phổ biến nhất cho thông tin từ não.

C. orders: các mệnh lệnh

D. signals: tín hiệu => phù hợp mô tả cách não bộ giao tiếp với cơ thể trong các phản ứng sinh học.

=> In stressful situation, your brain sends alarm signals to your body, causing your heart to beat faster and your muscles to tense.
Dịch: Trong tình huống căng thẳng, não bạn sẽ gửi tín hiệu báo động đến cơ thể, khiến tim bạn đập nhanh hơn và cơ bắp căng cứng.

Câu 3

A. have worked                                                 
B. has been working                                
C. is working                                                     
D. worked

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Each child tries ________ who they are as an individual and wants to show they are separate from their sibling(s).    

A. define                      
B. to define                   
C. defining     
D. defined

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. generous                  
B. tight-fisted                
C. extravagant                       
D. lavish

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a                              
B. an                            
C. the                                    
D. Ø (No article)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP