khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/12/2025 215 Lưu

Chills started going down my spine as I drove ________ into the woods, not knowing which way to go.    

A. deep                         
B. deeply                      
C. depth                                
D. deepeningly

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

A. deep: có thể là tính từ hoặc trạng từ. Ở đây, nó là trạng từ bổ nghĩa cho động từ "drove" và cụm giới từ "into the woods" để chỉ mức độ sâu vào bên trong. "Drive deep into" là một cách diễn đạt thông thường.

B. deeply: Trạng từ này thường bổ nghĩa cho động từ chỉ cảm xúc hoặc suy nghĩ ("think deeply", "feel deeply").

C. depth (n): chiều sâu

D. deepeningly: Không phải từ phổ biến và không phù hợp ngữ cảnh.

=> Chills started going down my spine as I drove deep into the woods, not knowing which way to go.

Dịch: Tôi bắt đầu thấy lạnh sống lưng khi lái xe sâu vào rừng mà không biết nên đi đâu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. must be                    
B. can be                      
C. should have been                                 
D. must have been

Lời giải

D

A. must be: Suy luận chắc chắn ở hiện tại.

B. can be: Có thể (khả năng ở hiện tại).

C. should have been: Đáng lẽ ra đã nên (diễn tả sự hối tiếc hoặc điều không xảy ra trong quá khứ).

D. must have been: Suy luận chắc chắn về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ. Vì "I didn't hear the phone" (trong quá khứ), nên suy luận hợp lý nhất là "I must have been asleep" (chắc hẳn tôi đã ngủ).

=> I didn’t hear the phone. I must have been asleep.

=> Dịch: Tôi đã không nghe thấy điện thoại. Tôi chắc hẳn đã ngủ rồi.

Câu 2

A. were chatting           
B. chatted                     
C. had chatted                              
D. chat

Lời giải

A

Câu diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ (thì QKTD) thì bị một hành động khác xen vào (thì QKĐ).

When + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ tiếp diễn)

=> When the teacher entered the classroom, the students were chatting noisily with each other instead of doing their exercises.

Dịch: Khi giáo viên bước vào lớp, các học sinh đang trò chuyện ồn ào với nhau thay vì làm bài tập.

Câu 3

A. will phone / will reach                                  
B. will phone / have reached                         
C. am going to phone / have reached                  
D. will phone / will have reached

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. while                                
B. in case              
C. until                                  
D. once

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. could have been       
B. by                            
C. broadcast                          
D. could not

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. am                           
B. were                         
C. will be 
D. have been

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. expand their knowledge         
B. pamper themselves                            
C. get away from it all                                       
D. cross their minds

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP