Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.
My uncle was a bus driver when he was young.
→ My uncle used ________________________________________________________
Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.
My uncle was a bus driver when he was young.
→ My uncle used ________________________________________________________Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
My uncle was a bus driver when he was young.
→ My uncle used to be a bus driver when he was young.
→ used to + V: từng là gì/ từng hay làm gì trong quá khứ, giờ không còn làm nữa.
Dịch: Chú tôi từng là tài xế xe buýt khi còn trẻ.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Elizabeth is a big fan of comics. (INTO)
→ Elizabeth is ___________________________________________________________
Elizabeth is a big fan of comics. (INTO)
→ Elizabeth is ___________________________________________________________
Elizabeth is a big fan of comics. (INTO)
→ Elizabeth is into comics.
→ be into sth: thích cái gì.
Dịch: Elizabeth thích truyện tranh.
Câu 3:
The last time I saw a horror film was 3 years ago.
→ I have _______________________________________________________________
The last time I saw a horror film was 3 years ago.
→ I have _______________________________________________________________The last time I saw a horror film was 3 years ago.
→ I have not seen a horror film for 3 years.
→ The last time + S + Ved/V2 + was + time + ago = S + have/has not + P2 + for + time: Ai đó đã không làm gì trong bao lâu ...
Dịch: Lần cuối cùng tôi xem phim kinh dị là 3 năm trước.
= Tôi đã không xem phim kinh dị trong 3 năm.
Câu 4:
We have learnt the piano since we were little kids.
→ We started ___________________________________________________________
We have learnt the piano since we were little kids.
→ We started ___________________________________________________________
We have learnt the piano since we were little kids.
→ We started learning/to learn the piano when we were little kids.
→ S + have/has + P2 + since + clause = S + started + V-ing + when + clause: Ai đó đã làm gì được bao lâu ...
Dịch: Chúng tôi đã học piano từ khi còn nhỏ.
= Chúng tôi bắt đầu học piano khi còn nhỏ.
Câu 5:
Jane has never been to Egypt before.
→ This ________________________________________________________________
Jane has never been to Egypt before.
→ This ________________________________________________________________
Jane has never been to Egypt before.
→ This is the first time Jane has been to Egypt.
→ S + have/has + never + P2 + before = This is the first time + S + have/has + P2
Dịch: Jane chưa bao giờ đến Ai Cập trước đây.
= Đây là lần đầu tiên Jane đến Ai Cập.
Câu 6:
When did Henry begin to write a travel blog?
→ How long ____________________________________________________________
When did Henry begin to write a travel blog?
→ How long ____________________________________________________________When did Henry begin to write a travel blog?
→ How long has Henry written a travel blog?
→ When (ago) + did + S + begin/start + to V/V-ing? = How long + have/has + S + P2?
Dịch: Henry bắt đầu viết blog du lịch từ khi nào?
= Henry đã viết blog du lịch trong bao lâu?
Câu 7:
Mandy expects to win the singing contest. (TO)
→ Mandy is _____________________________________________________________
Mandy expects to win the singing contest. (TO)
→ Mandy is _____________________________________________________________Mandy expects to win the singing contest. (TO)
→ Mandy is looking forward to winning the singing contest.
Ta có: expect to V = look forward to V-ing: mong đợi làm gì
Dịch: Mandy đang mong chờ chiến thắng trong cuộc thi ca hát.
Câu 8:
It’s 2 years since I last visited this church. (FOR)
→ I ____________________________________________________________________
It’s 2 years since I last visited this church. (FOR)
→ I ____________________________________________________________________It’s 2 years since I last visited this church. (FOR)
→ I haven't visited this church for 2 years.
Cấu trúc: It’s + khoảng thời gian since + S + last + Ved/V2
= S + have/ has not + V3.... + for + khoảng thời gian.
Dịch: Đã 2 năm rồi tôi chưa đến nhà thờ này.
= Tôi đã không đến nhà thờ này trong 2 năm.
Câu 9:
I remember my grandmother whenever I see this photo.
→ This photo reminds ____________________________________________________
I remember my grandmother whenever I see this photo.
→ This photo reminds ____________________________________________________I remember my grandmother whenever I see this photo.
→ This photo reminds me of my grandmother.
remind sb of sth/sb: gợi nhắc ai về điều gì
Dịch: Tôi nhớ bà của mình bất kể khi nào tôi nhìn bức ảnh này.
= Bức ảnh này gợi nhắc tôi về bà của mình.
Câu 10:
Remember to be gentle with alpacas when you ride them.
→ Don’t _______________________________________________________________
Remember to be gentle with alpacas when you ride them.
→ Don’t _______________________________________________________________
Remember to be gentle with alpacas when you ride them.
→ Don’t forget to be gentle with alpacas when you ride them.
remember to + V: nhớ làm gì
= don’t forget to + V: đừng quên làm gì
Dịch: Hãy nhớ nhẹ nhàng với alpaca khi bạn cưỡi chúng.
= Đừng quên nhẹ nhàng với alpaca khi bạn cưỡi chúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Elizabeth is a big fan of comics. (INTO)
→ Elizabeth is into comics.
→ be into sth: thích cái gì.
Dịch: Elizabeth thích truyện tranh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
The last time I saw a horror film was 3 years ago.
→ I have not seen a horror film for 3 years.
→ The last time + S + Ved/V2 + was + time + ago = S + have/has not + P2 + for + time: Ai đó đã không làm gì trong bao lâu ...
Dịch: Lần cuối cùng tôi xem phim kinh dị là 3 năm trước.
= Tôi đã không xem phim kinh dị trong 3 năm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.