Put the words in the correct order to make complete sentences.
around the world / to take / and travel / I’d like / time out / .
→ _________________________________________________________________________.
Put the words in the correct order to make complete sentences.
around the world / to take / and travel / I’d like / time out / .
→ _________________________________________________________________________.Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
around the world / to take / and travel / I’d like / time out / .
→ I’d like to take time out and travel around the world.
“I’d like to” + động từ nguyên thể
“take time out”: nghỉ một thời gian
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
scientists can learn / our solar system / the telescope, / With the invention of / more about / .
→ _________________________________________________________________________.
scientists can learn / our solar system / the telescope, / With the invention of / more about / .
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
scientists can learn / our solar system / the telescope, / With the invention of / more about / .
→ With the invention of the telescope, scientists can learn more about our solar system.
(Với việc phát minh ra kính thiên văn, các nhà khoa học có thể tìm hiểu thêm về hệ mặt trời của chúng ta.)
Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + Vo (nguyên thể).
Câu 3:
Exams are / among students / to promote / believed / competition / .
→ _________________________________________________________________________.
Exams are / among students / to promote / believed / competition / .
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
Exams are / among students / to promote / believed / competition / .
→ Exams are believed to promote competition among students.
Cấu trúc: be believed to + V
Câu 4:
reduce / a plan to / cybercrime / has created / The government / .
→ _________________________________________________________________________.
reduce / a plan to / cybercrime / has created / The government / .
→ _________________________________________________________________________.Đáp án:
reduce / a plan to / cybercrime / has created / The government / .
→ The government has created a plan to reduce cybercrime.
Câu 5:
people in their twenties / When they have got / often get a job / finished their studies / a degree or / .
→ _________________________________________________________________________.
people in their twenties / When they have got / often get a job / finished their studies / a degree or / .
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
people in their twenties / When they have got / often get a job / finished their studies / a degree or / .
→ When they have got a degree or finished their studies, people in their twenties often get a job.
(Khi đã có bằng cấp hoặc học xong, những người ở độ tuổi đôi mươi thường kiếm được việc làm.)
Cấu trúc viết câu với “when” (khi): When + S + V, S + V.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
Helpful in many ways: Hữu ích theo nhiều cách
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
The construction of Makoko Floating School aims to keep children’s education going.
(Việc xây dựng Trường học nổi Makoko nhằm mục đích duy trì việc học tập của trẻ em.)
Thông tin: Makoko Floating School is a prime example of architectural structures that can help local residents adapt to those changes and maintain their education.
(Trường nổi Makoko là một ví dụ điển hình về cấu trúc kiến trúc có thể giúp người dân địa phương thích ứng với những thay đổi đó và duy trì việc học tập của họ.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.