khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 895 Lưu

For questions 86-90, use the words given in brackets to complete the second sentence so that it has the same meaning as the first. You must use between TWO and SIX words, including the word given. Do not change the word given in brackets. Write your answers in the space provided on your answer sheet.

Everything would have worked out if you hadn’t changed what we originally agreed. (STUCK)

Had you ______________________ , everything would have worked out.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Had you stuck to what we agreed, everything would have worked out.

Đáp án đúng: Had you stuck to what we agreed, everything would have worked out.

Giải thích: Cấu trúc điều kiện đảo: Had + S + PP, = If you had…

Dịch nghĩa: Nếu bạn giữ đúng những gì chúng ta đã thống nhất, mọi chuyện đã ổn thỏa rồi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It didn’t take Steven long to show his true character. (MATTER)

It was ______________________ Steven showed his true character.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It was only a matter of time before Steven showed his true character.

Đáp án đúng: It was only a matter of time before Steven showed his true character.

Giải thích: Cấu trúc: It is only a matter of time before + clause = chuyện chắc chắn sẽ sớm xảy ra.

Dịch nghĩa: Chỉ là vấn đề thời gian trước khi Steven bộc lộ tính cách thật của anh ta.

Câu 3:

If we take everything into account, the street party was a great success in the end. (CONSIDERED)

All ______________________ out to be a great success in the end.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

All things considered, it turned out to be a great success in the end.

Đáp án đúng: All things considered, it turned out to be a great success in the end.

Giải thích: Cụm cố định: All things considered = xét mọi yếu tố.

Dịch nghĩa: Xét mọi điều, buổi tiệc đường phố hóa ra rất thành công.

Câu 4:

His colleague will do anything to avoid confrontation. (LENGTHS)

His colleague ______________________ to avoid confrontation.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

His colleague will go to great lengths to avoid confrontation.

Đáp án đúng: His colleague will go to great lengths to avoid confrontation.

Giải thích: Thành ngữ: go to great lengths (to do sth) = làm mọi thứ có thể, không ngại khó.

Dịch nghĩa: Đồng nghiệp của anh ấy sẽ làm mọi thứ để tránh đối đầu.

Câu 5:

I’m sure everything would have gone fine yesterday if Tanya hadn’t interfered. (SMOOTHLY)

Without Tanya’s ______________________ yesterday, I’m sure.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Without Tanya’s interfering, everything would have gone smoothly yesterday, I’m sure.

Đáp án đúng: Without Tanya’s interfering, everything would have gone smoothly yesterday, I’m sure.

Giải thích: “interfering” dùng sau sở hữu cách → Tanya’s interfering. Dùng “gone smoothly” để giữ nguyên ý câu gốc.

Dịch nghĩa: Không có sự xen vào của Tanya ngày hôm qua, tôi chắc chắn mọi thứ đã diễn ra suôn sẻ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. her daughter asked her to stop the car 
B. she had to interrupt the journey twice 
C. she got angry with her daughter 
D. her daughter wanted to get out of the car

Lời giải

Đáp án đúng: B

Lời giải

Đáp án:

genetic

Đáp án đúng: genetic

Giải thích: genetic engineering = công nghệ/kỹ thuật di truyền.

Câu 3

A. Applications of various fuels 
B. Natural resources and fossil fuels 
C. A history of energy use 
D. A historical overview of energy rates

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. at a loss              

B. at risk                 
C. at it again            
D. at random

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP