khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 350 Lưu

TASK 2. Finish the second sentences so that they mean almost the same as the first sentences.

Explosives are used for catching fish and other sea animals.

People ____________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

People use explosives to catch fish and other sea animals.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: People use explosives to catch fish and other sea animals.

Cấu trúc: Mệnh đề To-infinitive chỉ mục đích: to + verb-infinitive

Dịch nghĩa: Người ta dùng chất nổ để bắt cá và các động vật biển khác.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My brother had studied very hard, so he passed the exam easily.

Having ___________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Having studied very hard, my brother passed the exam easily.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Having studied very hard, my brother passed the exam easily.

Cấu trúc: Mệnh đề phân từ hoàn thành: having + V-ed/V3

Dịch nghĩa: Vì đã học rất chăm chỉ nên anh trai tôi đã vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng.

Câu 3:

Good life skills can help students become more independent at university.

It is at university ____________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It is at university that good life skills can help students become more independent.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is at university that good life skills can help students become more independent.

Cấu trúc: Câu chẻ nhấn mạnh trạng ngữ: It + be + adv + that + S + V…

Dịch nghĩa: Chính ở đại học mà các kỹ năng sống tốt có thể giúp sinh viên trở nên độc lập hơn.

Câu 4:

He said that he would take responsibility for the project. But then he denied that.

He denied _________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He denied saying that he would take responsibility for the project.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He denied saying that he would take responsibility for the project.

Cấu trúc: S + deny + verb-ing / having + V3/V-ed

Dịch nghĩa: Anh ấy phủ nhận việc đã nói rằng mình sẽ chịu trách nhiệm cho dự án.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. that hosts 
B. hosting 
C. to host 
D. hosted

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Mệnh đề To-infinitive chỉ thứ tự: the first + to + verb-infinitive

Dịch nghĩa: Thành phố đầu tiên tổ chức Thế vận hội Mùa hè hai lần là Paris, Pháp.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Mệnh đề To-infinitive miêu tả cụm danh từ với so sánh nhất:

the + superlative adj + to + verb-infinitive

Dịch nghĩa: Nằm trên một cây cầu bắc qua sông Thu Bồn, Chùa Cầu là một trong những địa điểm thú vị nhất để tham quan ở Hội An.

Câu 3

A. an international student 
B. a tutor at the university 
C. a student at the university 
D. a lecturer at the university

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Anxiety of many school-leavers about their future jobs
B. The supporting roles of parents and teachers in guiding school-leavers to pursue their dreams
C. Contrasting views on future education choices between a school-leaver and her parents
D. The misunderstanding of choosing a university between a school-leaver and her parents

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. see and do 
B. to see and do 
C. seeing and doing 
D. can see and do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP