Câu hỏi:

16/01/2026 52 Lưu

Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(C\left( {1;3} \right)\) và có một vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {3;3} \right)\) là

A. \(3x + 3y + 3 = 0\);                                     

B. \(3x + 3y + 12 = 0\);

C. \(x + y + 3 = 0\);                                          
D. \(x + y - 4 = 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(C\left( {1;3} \right)\)và có một vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {3;3} \right)\) là

\(3\left( {x - 1} \right) + 3\left( {y - 3} \right) = 0 \Leftrightarrow 3x + 3y - 12 = 0 \Leftrightarrow x + y - 4 = 0\).

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(C\left( {1;3} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {3;3} \right)\) là \(x + y - 4 = 0\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 216;                      
B. 284;                       
C. 278;                       
D. 254.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Ta xét khai triển \({\left( {\frac{3}{x} + 2x} \right)^4}\) (với \(x \ne 0\)), ta có:

\({\left( {\frac{3}{x} + 2x} \right)^4} = C_4^0.{\left( {\frac{3}{x}} \right)^4} + C_4^1.{\left( {\frac{3}{x}} \right)^3}.\left( {2x} \right) + C_4^2.{\left( {\frac{3}{x}} \right)^2}.{\left( {2x} \right)^2} + C_4^3.\left( {\frac{3}{x}} \right).{\left( {2x} \right)^3} + C_4^4.{\left( {2x} \right)^4}\)

\( = \frac{{81}}{{{x^4}}} + \frac{{216}}{{{x^2}}} + 216 + 96{x^2} + 16{x^4}\).

Vậy số hạng không chứa \[x\] trong khai triển là 216.

Câu 2

A. 6;                          
B. 3;                              
C. 5;                           
D. 1.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: \[{\left( {a + b} \right)^4} = {a^4} + 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} + 4a{b^3} + {b^4}\].

Do vậy có tất cả 5 số hạng.

Câu 3

A. \(275\);                  
B. \(462\);                      
C. \(455\);                  
D. \(425\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - 14;\,\, - \frac{{41}}{2}} \right)\); 
B. \(\left( {14;\,\frac{{41}}{2}} \right)\);  
C. \(\left( {\frac{{41}}{2};\,\,14} \right)\);            
D. \(\left( {14;\,\, - \frac{{41}}{2}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - 2;\,\, - 2} \right)\);                        
B. \(\left( {2;\,\,2} \right)\);  
C. \(\left( {6;\,\,0} \right)\);                        
D. \(\left( {2;\, - 2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[{x^5} + 1620{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\];

B. \[243{x^5} + 405{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\];

C. \[243{x^5} - 1620{x^4} + 4320{x^3} - 5760{x^2} + 3840x - 1024\];

D. \[243{x^5} + 1620{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \sqrt {13} \);                 
B. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = 5\);            
C. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \sqrt {29} \);               
D. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP