khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/12/2025 119 Lưu

Look at that child! He __________ the road all alone. Someone needs to stop him! 

A. will cross 
B. was crossing 
C. crossed 
D. is going to cross

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dấu hiệu: Câu mệnh lệnh “Look at” (Nhìn kìa) => Dùng “be going to” để dự đoán điều gì đó được phân tích trên cơ sở tình hình hiện đại, có khả năng xảy ra cao.

Look at that child! He is going to cross the road all alone. Someone needs to stop him!

Dịch nghĩa: Nhìn đứa trẻ đó kìa! Cậu bé sẽ băng qua đường một mình. Ai đó cần phải ngăn cậu bé lại!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. there were few female colleagues
B. she didn’t have anyone beside her
C. nobody guided her
D. she recruited a lot of female firefighters

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Khi cô Krakowski trở thành một lính cứu hỏa …

A. có rất ít đồng nghiệp nữ

B. cô ấy không có ai bên cạnh

C. không có ai hướng dẫn cô ấy

D. cô ấy tuyển rất nhiều lính cứu hỏa nữ

Thông tin: She became a firefighter in Florida in 2000, when there were very few women to work beside or guide her in the service.

Dịch nghĩa: Cô trở thành lính cứu hỏa ở Florida vào năm 2000, khi có rất ít phụ nữ làm việc bên cạnh hoặc hướng dẫn cô trong công việc.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

fortunate (adj): may mắn

Cấu trúc so sánh hơn/ kém với tính từ dài:

- more fortunate: may mắn hơn

- less fortunate: kém may mắn hơn

Besides looking for perfect gifts for friends and family members, many people also think about those who are less fortunate.

Dịch nghĩa: Bên cạnh việc tìm kiếm những món quà hoàn hảo cho bạn bè và người thân trong gia đình, nhiều người cũng nghĩ đến những người kém may mắn nữa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I’m studying for an exam. 
B. Nothing. I was asleep.
C. I talked to my dad. 
D. I’ve done my homework.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. have gone 
B. went 
C. have been 
D. were

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP