Một vật dao động điều hòa với tần số góc bằng \[2\pi \,rad/s\]trên quỹ đạo dài 8 cm. Biết pha ban đầu của dao động là \[\frac{\pi }{3}\,rad.\] Li độ của vật ở thời điểm t = 0,25 s kể từ lúc bắt đầu dao động có giá trị bằng:
\[ - 2\sqrt 3 \,cm.\]
\[2\sqrt 3 \,cm.\]
\[4\sqrt 3 \,cm.\]
\[ - 4\sqrt 3 \,cm.\]
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
Biên độ dao động: \[A = \frac{L}{2} = 4\,\left( {cm} \right).\]
Thay vào phương trình dao động:
\[x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right) = 4\cos \left( {2\pi .0,25 + \frac{\pi }{3}} \right) = - 2\sqrt 3 \,\left( {cm} \right).\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
x = 5cos(4πt + \(\frac{\pi }{2}\)) cm.
x = 5cos(4πt - \(\frac{\pi }{2}\)) cm.
x = 5cos(2πt + \(\frac{\pi }{2}\)) cm.
x = 5cos(2πt - \(\frac{\pi }{2}\)) cm.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có: Phương trình dao động của vật có dạng: x = Acos(ωt +φ) cm.
Trong đó:
- A = 5cm
- f \( = \frac{N}{t} = \frac{{20}}{{10}} = \) 2Hz ⇒ ω = 2πf = 4π (rad/s)
- Tại t = 0 s vật đang ở vị trí cân bằng theo chiều dương
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 5cos\varphi = 0}\\{v > 0\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;}\end{array}\;\;\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{cos\varphi = 0}\\{sin\varphi < 0}\end{array}\;\;\varphi = \; - \frac{\pi }{2}} \right.} \right.\)
Phương trình dao động của vật là x = 5cos(4πt - \(\frac{\pi }{2}\)) cm.
Câu 2
a) Gia tốc chậm pha π so với li độ.
b) Vận tốc và gia tốc luôn vuông pha.
c) Vận tốc luôn trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với gia tốc.
Lời giải
a) Sai. Gia tốc sớm pha π so với li độ.
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai. Vận tốc sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ
Đáp án: a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
ω.
cos(ωt + φ).
(ωt + φ).
φ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
bằng 0,5 lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm \frac{A}{2}\).
bằng 2 lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm \frac{A}{2}\).
bằng \(\frac{4}{3}\) lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm A\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
bằng \(\frac{3}{4}\) lần thế năng của vật ở li độ \(x = \pm A\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
45 cm/s.
\(15\sqrt 3 \)cm/s.
\(10\sqrt 3 \)cm/s.
60 cm/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\[{d_2}--{\rm{ }}{d_1} = {\rm{ }}k\lambda \]với \(k = 0, \pm 1, \pm 2...\).
\[{d_2}--{\rm{ }}{d_1} = {\rm{ }}k\frac{\lambda }{2}\]với \(k = 0, \pm 1, \pm 2...\).
\[{d_2}--{\rm{ }}{d_1} = {\rm{ }}k\frac{\lambda }{3}\]với \(k = 0, \pm 1, \pm 2...\).
\[{d_2}--{\rm{ }}{d_1} = {\rm{ }}k\frac{\lambda }{4}\]với \(k = 0, \pm 1, \pm 2...\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.