Câu hỏi:

16/01/2026 27 Lưu

Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tổng quát: \(x + 2y - 3 = 0\). Phương trình tham số của đường thẳng \(d\) là

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 1 - t\end{array} \right.\); 
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 1 + t\end{array} \right.\);                
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 1 - t\end{array} \right.\);                  
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 1 + 2t\end{array} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng \(d:x + 2y - 3 = 0\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {{n_d}}  = \left( {1;\,\,2} \right)\), do đó nó có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow {{u_d}}  = \left( {2;\,\, - 1} \right)\), suy ra loại đáp án B và D.

Ở đáp án C, ta thấy khi \(t = 0\) thì \(x = 2\) và \(y = 1\), thay vào phương trình \(d\) ta thấy không thỏa mãn nên loại đáp án C, vậy chọn đáp án A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Số cách lập danh sách gồm 5 cầu thủ đá 5 quả 11 mét là số các chỉnh hợp chập 5 của 11 phần tử. Vậy  có \(A_{11}^5 = 55\,440\).

Câu 2

A. Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục hoành là \(H\left( {1;\,0} \right)\);

B. Điểm đối xứng với \(M\) qua gốc tọa độ là \(P\left( {3; - 1} \right)\);

C. Điểm đối xứng với \(M\)qua trục hoành là \(N\left( {1;3} \right)\);

D. Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục tung là \(K\left( {0; - 3} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\]:

+ Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục hoành là \(H\left( {1;\,0} \right)\). Đáp án A đúng.

+ Điểm đối xứng với \(M\) qua gốc tọa độ là \(P\left( { - 1;\,3} \right)\). Đáp án B sai.

+ Điểm đối xứng với \(M\) qua trục hoành là \(N\left( {1;3} \right)\). Đáp án C đúng.

+ Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục tung là \(K\left( {0; - 3} \right)\). Đáp án D đúng.

Câu 3

A. \(\left( {0;\,\,3} \right)\);                              
B. \(\left( {6;\,\,11} \right)\); 
C. \(\left( {4;\,\,3} \right)\);                     
D. \(\left( {6;\,\,3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[C_4^1.27{x^4}.y\];                                  
B. \[C_4^2.9{x^2}.{y^2}\]; 
C. \[C_4^3.3{x^4}{y^3}\];                                   
D. \[C_4^2.9{x^4}.{y^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[C_5^3.2\];          
B. \[ - C_5^3.2\];           
C. \[C_5^2{.2^2}\];   
D. \[ - C_5^2{.2^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 4t\\y =  - 5 + 2t\end{array} \right.\);               

B. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 4 + 2t\\y = 2 - 5t\end{array} \right.\);             

C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y =  - 5 + t\end{array} \right.\);                  
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 4 + 2t\\y = 2 + 5t\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP