Câu hỏi:

16/01/2026 32 Lưu

Tìm số hạng không chứa \[x\] trong khai triển của biểu thức \[{\left( {x - \frac{1}{x}} \right)^{\frac{{n - 7}}{2}}}\] biết \[x \ne 0\] và \[n \in {\mathbb{Z}^ + }\] thỏa mãn \[A_n^2 - C_n^2 = 105\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: \[A_n^2 - C_n^2 = 105\] (điều kiện \(n \ge 2\))

\[ \Leftrightarrow \frac{{n!}}{{\left( {n - 2} \right)!}} - \frac{{n!}}{{2!\left( {n - 2} \right)!}} = 105\]

\[ \Leftrightarrow \frac{{n\left( {n - 1} \right)\left( {n - 2} \right)!}}{{\left( {n - 2} \right)!}} - \frac{{n\left( {n - 1} \right)\left( {n - 2} \right)!}}{{2!\left( {n - 2} \right)!}} = 105\]

\[ \Leftrightarrow n\left( {n - 1} \right) - \frac{1}{2}n\left( {n - 1} \right) = 105\]

\[ \Leftrightarrow \frac{1}{2}n\left( {n - 1} \right) = 105\]

\[ \Leftrightarrow {n^2} - n - 210 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}n =  - 14\\n = 15\,\,\,\,\,\left( {tm} \right)\end{array} \right.\]

Thay \[n = 15\] vào biểu thức, ta được:

\[{\left( {x - \frac{1}{x}} \right)^{\frac{{15 - 7}}{2}}} = {\left( {x - \frac{1}{x}} \right)^4} = C_4^0.{x^4} + C_4^1.{x^3}.\left( { - \frac{1}{x}} \right) + C_4^2.{x^2}.{\left( { - \frac{1}{x}} \right)^2} + C_4^3.x.{\left( { - \frac{1}{x}} \right)^3} + C_4^4.{\left( { - \frac{1}{x}} \right)^4}\]

Do đó, \[{\left( {x - \frac{1}{x}} \right)^4} = {x^4} - 4{x^2} + 6 - \frac{4}{{{x^2}}} + \frac{1}{{{x^4}}}\].

Vậy số hạng không chứa \[x\] trong khai triển của biểu thức đã cho là 6.  

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục hoành là \(H\left( {1;\,0} \right)\);

B. Điểm đối xứng với \(M\) qua gốc tọa độ là \(P\left( {3; - 1} \right)\);

C. Điểm đối xứng với \(M\)qua trục hoành là \(N\left( {1;3} \right)\);

D. Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục tung là \(K\left( {0; - 3} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\]:

+ Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục hoành là \(H\left( {1;\,0} \right)\). Đáp án A đúng.

+ Điểm đối xứng với \(M\) qua gốc tọa độ là \(P\left( { - 1;\,3} \right)\). Đáp án B sai.

+ Điểm đối xứng với \(M\) qua trục hoành là \(N\left( {1;3} \right)\). Đáp án C đúng.

+ Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục tung là \(K\left( {0; - 3} \right)\). Đáp án D đúng.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Số cách lập danh sách gồm 5 cầu thủ đá 5 quả 11 mét là số các chỉnh hợp chập 5 của 11 phần tử. Vậy  có \(A_{11}^5 = 55\,440\).

Câu 3

A. \(\left( {0;\,\,3} \right)\);                              
B. \(\left( {6;\,\,11} \right)\); 
C. \(\left( {4;\,\,3} \right)\);                     
D. \(\left( {6;\,\,3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[C_4^1.27{x^4}.y\];                                  
B. \[C_4^2.9{x^2}.{y^2}\]; 
C. \[C_4^3.3{x^4}{y^3}\];                                   
D. \[C_4^2.9{x^4}.{y^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[C_5^3.2\];          
B. \[ - C_5^3.2\];           
C. \[C_5^2{.2^2}\];   
D. \[ - C_5^2{.2^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\];            

B. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\]; 

C. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {x_0^2 + y_0^2} }}\];    
D. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {x_0^2 + y_0^2} }}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP