Câu hỏi:

30/12/2025 52 Lưu

Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng xe máy trong hai tháng cuối năm:

Media VietJack

 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.          
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.          
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.          
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Cửa hàng 1 bán được số xe máy là: \(40 + 30 = 70\) (xe).

Cửa hàng 2 bán được số xe máy là: \(25 + 45 = 70\) (xe).

Cửa hàng 3 bán được số xe máy là: \(35 + 40 = 75\) (xe).

Cửa hàng 4 bán được số xe máy là: \(55 + 45 = 100\) (xe).

Như vậy, cửa hàng 4 bán được nhiều nhất là 100 xe.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: 4,5

Nhiệt độ trung bình 4 tháng đầu năm 2025 của tỉnh A là: \(\frac{{22 + 24 + 26 + 30}}{4} = 25,5\;\,\left( {^\circ {\rm{C}}} \right).\)

Nhiệt độ trung bình 4 tháng đầu năm 2025 của tỉnh B là: \(\frac{{18 + 20 + 21 + 25}}{4} = 21\;\,\left( {^\circ {\rm{C}}} \right).\)

Ta có: \(25,5 - 21 = 4,5\,\,\left( {{\rm{^\circ C}}} \right)\).

Do đó, nhiệt độ trung bình của 4 tháng đầu năm 2025 của tỉnh A cao hơn \(4,5\,^\circ {\rm{C}}\) nhiệt độ trung bình 4 tháng đầu năm 2025 của tỉnh B.

Câu 2

a) Đối tượng thống kê là các mức xếp loại học lực học sinh Giỏi, Khá, Đạt, Chưa đạt.         
Đúng
Sai
b) Tiêu chí thống kê là số học sinh ở mỗi mức xếp loại Giỏi, Khá, Đạt, Chưa đạt.         
Đúng
Sai
c) Khối 6 trường THCS Mỹ Đình 2 có \(234\) học sinh.          
Đúng
Sai
d) Số học sinh có học lực từ đạt trở lên bằng \(\frac{{23}}{{24}}\) số học sinh toàn khối 6.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Đối tượng thống kê là các mức xếp loại học lực học sinh Giỏi, Khá, Đạt, Chưa đạt.

b) Đúng.

Tiêu chí thống kê là số học sinh ở mỗi mức xếp loại Giỏi, Khá, Đạt, Chưa đạt.

c) Sai.

Khối 6 trường THCS Mỹ Đình 2 có số học sinh là: \(38 + 140 + 52 + 13 = 243\) (học sinh)

d) Sai.

Số học sinh có học lực từ đạt trở lên là: \(38 + 140 + 52 = 230\) (học sinh)

Số học sinh có học lực từ đạt trở lên so với học sinh cả khối là: \(\frac{{230}}{{243}}.\)

Câu 3

A.

Loại nước uống

Nước cam

Nước dừa

Nước táo

Nước chanh

Nước mơ

Số người chọn

8

10

15

12

6

   B.

Loại nước uống

Nước cam

Nước dừa

Nước táo

Nước chanh

Nước mơ

Số người chọn

10

8

15

12

6

      C.

Loại nước uống

Nước cam

Nước dừa

Nước táo

Nước chanh

Nước mơ

Số người chọn

10

15

8

12

6

     D.

Loại nước uống

Nước cam

Nước dừa

Nước táo

Nước chanh

Nước mơ

Số người chọn

15

10

8

6

12

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP