khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 272 Lưu

Look at the entry of the word "provide" in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words.

provide /prəˈvaɪd/

verb

1. to give something to somebody or make it available for them to use

SYNONYM supply

○      Please provide the following information.

○      The exhibition provides an opportunity for local artists to show their work.

○      She did not provide any evidence to substantiate the claims.

○      We are here to provide a service for the public.

○      We provide financial support to low-income families.

Volunteers are ready to __________ about how to get to the museum.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. provide information

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: provide information

Dịch nghĩa: Các tình nguyện viên sẵn sàng cung cấp thông tin về cách đến bảo tàng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The summer program __________ for learners to better their English skills.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. provides an opportunity

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: provides an opportunity

Dịch nghĩa: Chương trình hè mang đến cho người học cơ hội nâng cao kỹ năng tiếng Anh.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

It was such awful weather that we couldn’t go picnicking as planned.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It was such awful weather that we couldn’t go picnicking as planned.

Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S ​+ V…

= S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S + V…

Dịch nghĩa: Thời tiết quá tệ đến nỗi chúng tôi không thể đi dã ngoại như đã định.

Lời giải

Đáp án:

1. damaging

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: damaging

damaging (adj): gây hại, gây tổn thất

Dịch nghĩa: Biến đổi khí hậu đã gây ra những cơn bão tàn phá trên khắp thế giới.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. You buy milk tea and get a free cookie every day.

B. Milk tea and cookies are always free on Tuesday.

C. You will get a free cookie when you buy milk tea on Tuesday.

D. You get milk tea and a cookie for 35,000 VND every day.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP