Hình dưới mô tả cấu trúc giải phẫu tim và mạch máu ở người với các van được đánh dấu từ 1 đến 4 và đồ thị biểu diễn sự thay đổi thể tích máu tâm thất trái trong một chu kì tim của một người khỏe mạnh.

Ở một người bị bất thường về van tim bên trái, có các chỉ số về buồng tâm thất như sau: áp lực tối thiểu không thay đổi, áp lực tối đa giảm, thể tích máu tối đa tăng, thể tích máu sau kết thúc tống máu giảm. Người này bị bất thường gì?
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Bốn loài sinh vật (I, II, III, IV) sống trong môi trường nước thực hiện hô hấp bằng mang tại bốn môi trường là suối đầu nguồn, sông, hồ và suối nước ấm. Người ta tiến hành đo diện tích lá mang của bốn loài sinh vật này và thu được bảng số liệu sau:
|
Loài |
I |
II |
III |
IV |
|
Tổng diện tích lá mang (cm2) |
1200 |
500 |
1900 |
750 |
Phương án nào sau đâ vềy môi trường sống của từng loài sinh vật là đúng?
Lời giải
Câu 2
Lời giải
SSDD
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Một nhà khoa học thực hiện thí nghiệm ở người, gà, bò và một loại virus bằng cách đo tỉ lệ phần trăm (%) của một số loại nucleotide từ các đoạn phân tử có chiều dài bằng nhau ở bốn đối tượng trên. Kết quả thu được của thí nghiệm được mô tả như bảng bên. Biết rằng, thí nghiệm này được tiến hành tối đa trên hai loại đại phân tử khác nhau. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về thí nghiệm này?
|
Đối tượng |
A |
T |
G |
C |
U |
|
Người |
|
18,6 |
31,4 |
|
|
|
Gà |
30,2 |
|
19,8 |
|
|
|
Bò |
25,4 |
25,4 |
|
24,6 |
|
|
Virus |
|
|
|
33,3 |
22,2 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

