Câu hỏi:

02/01/2026 25 Lưu

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

A. \(5{x^2} + {x^3} - 3 > 0\);                          

B. \({2^2}{x^2} - 4{x^2} + 12 < 0\);

C. \({3^3}x + 2{x^2} - 5 \le 0\);                        
D. \(3{x^2} - x - 3 \ge 3{x^2} - 3x\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Ta có \({3^3}x + 2{x^2} - 5 \le 0 \Leftrightarrow 27x + 2{x^2} - 5 \le 0 \Leftrightarrow 2{x^2} + 27x - 5 \le 0\), đây là bất phương trình bậc hai một ẩn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 0;                              
B. 1;                          
C. 2;                           
D. 3.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Bình phương hai vế của phương trình \[\sqrt { - {x^2} + 4x}  = 2x - 2\] ta được

\( - {x^2} + 4x = 4{x^2} - 8x + 4\).

Sau khi thu gọn ta được \(5{x^2} - 12x + 4 = 0\). Từ đó tìm được \(x = 2\) hoặc \(x = \frac{2}{5}\).

Thay lần lượt hai giá trị này của x vào phương trình đã cho, ta thấy chỉ có \(x = 2\) thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là \(x = 2\).  

Lời giải

Đặt phương trình chính tắc của elip có dạng: \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\) \(\left( {a > b > 0} \right)\).

Theo bài ra ta có: \(2a = 12 \Rightarrow a = 6\), \(2b = 8 \Rightarrow b = 4\).

Suy ra \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

Chọn \(C\left( {{x_C};\,{y_C}} \right)\) là một đỉnh hình chữ nhật  với \({x_C} > 0,{y_C} > 0\).

Do \(C \in \left( E \right)\)\( \Rightarrow \frac{{x_C^2}}{{36}} + \frac{{y_C^2}}{{16}} = 1\).

Diện tích hình chữ nhật là \(S = 4{x_C}{y_C} = 48.2.\frac{{{x_C}}}{6}.\frac{{{y_C}}}{4} \le 48\left( {\frac{{x_C^2}}{{36}} + \frac{{y_C^2}}{{16}}} \right) = 48\).

Vậy diện tích trồng hoa lớn nhất có thể là \(48\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Câu 3

A. 2;                              
B. 4;                          
C. 1;                           
D. 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {0;\,\,4} \right)\);                              
B. \(\left( {0;\,\,2} \right)\);  
C. \(\left( {2;\,\,0} \right)\);                     
D. \(\left( {4;\,\,0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 3;                          
B. 4;                              
C. 5;                           
D. 6.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left[ { - 1;\,\,7} \right]\);                           
B. \(\left[ { - 7;\,\,\,1} \right]\);       
C. \(\left( {0;\,\,6} \right)\);        
D. \(\left( { - 1;\,\,7} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP