(2,0 điểm). Ở một loài thực vật, khi xét một tính trạng hoặc hai tính trạng cùng nhau, đều thu được 4 loại kiểu hình khác nhau (A), (B), (C) và (D) được mô tả như Bảng 6.
Bảng 6
Phép lai
Tỷ lệ kiểu hình đời con thu được (F1)
(A)
(B)
(C)
(D)
P1
9
3
3
1
P2
3
1
P3
1
1
1
1
Biết rằng, không có đột biến xảy ra, các gene quy định các tính trạng đều nằm trên NST thường.
Có 4 phương án được đưa ra để giải thích cho kết quả trên:
(1) Tương tác (gián tiếp) bổ sung của hai gene khác nhau.
(2) Quy luật phân li độc lập của hai gene quy định hai tính trạng khác nhau.
(3) Hoán vị gene của hai gene quy định hai tính trạng khác nhau.
(4) Quy luật phân li của một gene đa allele.
Sử dụng các dữ liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
a. Biện luận xác định các phương án phù hợp và tìm P1?
b. Theo phương án (4), phép lai P2 có mấy sơ đồ lai thỏa mãn?
c. Theo phương án (2), khi cho kiểu hình (B) và (C) ở F1 phép lai P1 giao phấn với nhau có thể thu được đời con có tỷ lệ phân li kiểu hình như thế nào?
(2,0 điểm). Ở một loài thực vật, khi xét một tính trạng hoặc hai tính trạng cùng nhau, đều thu được 4 loại kiểu hình khác nhau (A), (B), (C) và (D) được mô tả như Bảng 6.
Bảng 6
|
Phép lai |
Tỷ lệ kiểu hình đời con thu được (F1) |
|||
|
(A) |
(B) |
(C) |
(D) |
|
|
P1 |
9 |
3 |
3 |
1 |
|
P2 |
3 |
|
1 |
|
|
P3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
Biết rằng, không có đột biến xảy ra, các gene quy định các tính trạng đều nằm trên NST thường.
Có 4 phương án được đưa ra để giải thích cho kết quả trên:
(1) Tương tác (gián tiếp) bổ sung của hai gene khác nhau.
(2) Quy luật phân li độc lập của hai gene quy định hai tính trạng khác nhau.
(3) Hoán vị gene của hai gene quy định hai tính trạng khác nhau.
(4) Quy luật phân li của một gene đa allele.
Sử dụng các dữ liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
a. Biện luận xác định các phương án phù hợp và tìm P1?
b. Theo phương án (4), phép lai P2 có mấy sơ đồ lai thỏa mãn?
c. Theo phương án (2), khi cho kiểu hình (B) và (C) ở F1 phép lai P1 giao phấn với nhau có thể thu được đời con có tỷ lệ phân li kiểu hình như thế nào?
Câu hỏi trong đề: Đề thi HSG Sinh học 12 sở Phú Thọ có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) -TH 2 gen- 2 tính trạng: Xét kết quả phép lai P1 tỉ lệ 4 kiểu hình :9: 3: 3: 1 --> Di truyền phân li độc lập hoặc hoán vị gene giữa hai gene khác nhau quy định hai tính trạng với tần số 50% (phép lai có 2 tính trạng, bố mẹ đem lai đều dị hợp 2 cặp gene), trong trường hợp này P2, P3 cũng thõa mãn. + PLĐL: P1: AaBb x AaBb + HVG: P1: ( Aa,Bb) x ( Aa,Bb) -TH 2 gen tương tác bổ sung quy định 1 tính trạng: Xét kết quả phép lai P1 tỉ lệ 4 kiểu hình :9: 3: 3: 1 --> Di truyền tương tác 2 gene khác nhau theo kiểu bổ sung (phép lai có 1 tính trạng, bố mẹ đem lai đều dị hợp 2 cặp gene), trong trường hợp này P2, P3 cũng thõa mãn. P1: AaBb x AaBb
b) Phương án 4: không phù hợp c) B và C ta có: (1/3AAbb, 2/3 Aabb) ×(1/3 aaBB, 2/3 aaBb)-->đời con có tỉ lệ kiểu hình A: B: C: D = 4/9 A-B-: 2/9 A-bb: 2/9 aaB-: 1/9 aabb = 4: 2: 2: 1. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Câu 2 |
Đáp án |
|
a) |
S |
|
b) |
Đ |
|
c) |
Đ |
|
d) |
Đ |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



