a. Một vật khối lượng m ở độ cao 20m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khối lượng của vật là bao nhiêu?
b. Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?
c. Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong l0s người đó leo được 8m tính theo phương thẳng đứưg. Công suất người đó thực hiện được tính theo HP (mã lực l HP = 746 W) là:
d. Tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 45° thì góc khúc xạ trong nước là bao nhiêu? Biết chiết suất của nước là 1,33.
a. Một vật khối lượng m ở độ cao 20m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khối lượng của vật là bao nhiêu?
b. Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?
c. Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong l0s người đó leo được 8m tính theo phương thẳng đứưg. Công suất người đó thực hiện được tính theo HP (mã lực l HP = 746 W) là:
d. Tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 45° thì góc khúc xạ trong nước là bao nhiêu? Biết chiết suất của nước là 1,33.Quảng cáo
Trả lời:
a. Ta có: Wt = Ph ⇒ P = Wt : h = 100 : 20 = 5 (N)
Vật có trọng lượng 5N thì có khối lượng là P = 10m ⇒ m = 5 : 10 = 0,5kg
Vậy vật có khối lượng là 0,5 kg.
b. Vật có khối lượng 0,5kg thì trọng lượng của vật là P = 10m = 10. 0,5 = 5N
Ta có: Cơ năng của vật là WC =\(\frac{1}{2}\)mv2 + Ph = \(\frac{1}{2}\).0,5.22 + 5.0,8 = 5J
c. Công để kéo vật lên cao là: A = F.s = P.h = 10mh = 10. 60. 8 = 4800 (J)
Công suất là 𝒫 \( = \frac{A}{t}\)= \(\frac{{4800}}{{10}} = 480W\)≈ 0,643 HP
d. Ta có: n = \(\frac{{\sin i}}{{\sin r}} = \frac{{\sin {{45}^0}}}{{\sin r}}\) ⇔1,33 = \(\frac{{\sin {{45}^0}}}{{\sin r}}\)
⇒ sin r = 0,53
⇒ r ≈ 32o
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là D
Lời giải
a.
\(\begin{array}{l}Fe + {H_2}S{O_4} \to FeS{O_4} + {H_2}\\0,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\)
⇒ mFe = 0,1.56 = 5,6 gam.
b.
Ta có: \({n_M} = {n_{MCl}} \Leftrightarrow \frac{{4,6}}{M} = \frac{{11,7}}{{M + 35,5}} \Rightarrow M = 23.\)
Vậy M là kim loại sodium (Na).
c.
Khối lượng Fe3O4 theo lí thuyết là: 0,1.232 = 23,2 gam.
Hiệu suất phản ứng là: \(H = \frac{{16,8}}{{23,2}}.100\% = 72,4\% .\)
d.
Bảo toàn nguyên tố C: \({n_{C{O_2}}} = {n_{CO}} = \frac{{6,1975}}{{24,79}} = 0,25\,mol\)
Bảo toàn khối lượng: mrắn trước + mCO = mrắn sau + \({m_{C{O_2}}}\)
⇒ mrắn sau = 30 + 0,25.28 – 0,25.44 = 26 gam.
Câu 3
A. CuO + H2 Cu + H2O.
B. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O.
C. CuO + CO Cu + CO2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Đồng hồ đo điện đa năng.
B. Điện kế.
C. Cuộn dây dẫn có hai đèn LED mắc song song.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
