khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/01/2026 148 Lưu

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt { - {x^2} + 4x}  = 2x - 2\) là:

A. \(0\);
B. \(1\);  
C. \(2\);  
D. \(3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Bình phương hai vế của phương trình đã cho, ta được:

\( - {x^2} + 4x = {\left( {2x - 2} \right)^2}\)

\( \Rightarrow  - {x^2} + 4x = 4{x^2} - 8x + 4\)

\( \Rightarrow  - 5{x^2} + 12x - 4 = 0\)

\( \Rightarrow x = 2\) hoặc \(x = \frac{2}{5}\)

Với \(x = 2\), ta có \(\sqrt { - {2^2} + 4.2}  = 2.2 - 2\) (đúng)

Với \(x = \frac{2}{5}\), ta có \(\sqrt { - {{\left( {\frac{2}{5}} \right)}^2} + 4.\frac{2}{5}}  = 2.\frac{2}{5} - 2\) (sai)

Vì vậy khi thay lần lượt các giá trị \(x = 2\) và \(x = \frac{2}{5}\) vào phương trình đã cho, ta thấy chỉ có \(x = 2\) thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Trục \(Oy\);  
B. Trục \(Ox\);  
C. Đường thẳng \(y = x\);
D. Hàm số không có trục đối xứng.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hàm số bậc hai \(y = {x^2}\) có trục đối xứng \(x =  - \frac{b}{{2a}} =  - \frac{0}{{2.1}} = 0\).

Vì vậy trục đối xứng là \(Oy\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Ta có sơ đồ sau:

Dãy ghế thứ nhất

1

2

3

4

Dãy ghế thứ hai

5

6

7

8

Ở ghế 1: có \(8\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế

Ở ghế 5: có \(4\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế (khác trường với học sinh ghế 1).

Ở ghế 2: có \(6\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế

Ở ghế 6: có \(3\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế (khác trường với học sinh ghế 1).

Ở ghế 3: có \(4\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế

Ở ghế 7: có \(2\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế (khác trường với học sinh ghế 1).

Ở ghế 4: có \(2\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế

Ở ghế 8: có \(1\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế (khác trường với học sinh ghế 1).

Vậy có: \(8.4.6.3.4.2.2.1 = 9\,\,216\) cách xếp sao cho bất cứ hai học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau khác trường với nhau.

Câu 3

A. \(0 \le P\left( A \right)\) hoặc \(P\left( A \right) \ge 1\);

B. \(P\left( A \right) - P\left( {\overline A } \right) = 1\);

C. \(0 \le P\left( {\overline A } \right) \le 1\);  
D. \(P\left( A \right) = P\left( {\overline A } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({\vec a_1}\) cùng phương với \({\vec a_2}\); 
B. \({\vec a_1}\) không cùng phương với \({\vec a_2}\);
C. \(\overrightarrow {{a_1}} .\overrightarrow {{a_2}}  = \overrightarrow 0 \);   
D. Cả A, B, C đều sai.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP