Câu hỏi:

06/01/2026 13 Lưu

Cho các tam thức \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 4;g\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 4;h\left( x \right) = 4 - 3{x^2}\). Số tam thức đổi dấu trên \(\mathbb{R}\)

A. \(0\).                             
B. \(1\).                              
C. \(2\).                              
D. \(3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 4\)\(\left\{ \begin{array}{l}a = 2 > 0\\\Delta = {\left( { - 3} \right)^2} - 4 \cdot 2 \cdot 4 = - 23 < 0\end{array} \right.\). Vậy \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(g\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 4\)\(\left\{ \begin{array}{l}a = - 1\\\Delta = {3^2} - 4 \cdot \left( { - 1} \right) \cdot \left( { - 4} \right) = - 7 < 0\end{array} \right.\). Vậy \(g\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(h\left( x \right) = 4 - 3{x^2}\)\(\left\{ \begin{array}{l}a = - 3\\\Delta = {0^2} - 4 \cdot \left( { - 3} \right) \cdot 4 > 0\end{array} \right.\). Vậy tam thức \(h\left( x \right)\) đổi dấu trên \(\mathbb{R}\).

Vậy có 1 tam thức đổi dấu trên \(\mathbb{R}\). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x \in \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).                
B. \(x \in \left( {0;2} \right)\).       
C. \(x \in \mathbb{R}\).   
D. \(x \in \left( {2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta có \(f\left( x \right) > 0\)\( \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\). Chọn A.

Câu 2

A. Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(b\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

B. Nếu \(\Delta > 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

C. Nếu \(\Delta = 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - b}}{{2a}}} \right\}\).

D. Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn trái dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Lời giải

Nếu \(\Delta = 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - b}}{{2a}}} \right\}\). Chọn C.

Câu 3

A. \(10\).                           
B. \(13\).                           
C. \(11\).                           
D. \(12\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu:

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) (ảnh 4)
Đúng
Sai

b) Bất phương trình \(f\left( x \right) < - 3\) có tập nghiệm là \(S = \left( { - 1;1} \right)\).

Đúng
Sai

c) Phương trình \(\sqrt {f\left( x \right)} = \sqrt {{x^2} - 2x + 4} \) có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\).

Đúng
Sai
d) Phương trình \(\sqrt {f\left( x \right)} = x + 1\) vô nghiệm.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\)\(\Delta > 0\).

b) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hai nghiệm \(x = 1;x = 3\).

c) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hệ số \(a > 0\).

d) Bất phương trình \(f\left( x \right) > 0\)có 3 nghiệm nguyên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP