Câu hỏi:

06/01/2026 25 Lưu

Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 48 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 2 cm như hình vẽ.

Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 48 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm (ảnh 1)

Tìm chiều dài của tấm sắt sao cho diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 92 cm2.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Nửa chu vi tấm sắt là \(48:2 = 24\) (cm).

Gọi chiều dài của tấm sắt là \(x\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Chiều rộng của tấm sắt là \(24 - x\) (cm).

Vì chiều dài lớn hơn chiều rộng nên ta có \(\left\{ \begin{array}{l}x > 24 - x\\x < 24\end{array} \right. \Leftrightarrow 12 < x < 24\) (1).

Diện tích phần còn lại của tấm sắt là \(x\left( {24 - x} \right) - 4 \cdot 4\) (cm2).

Để diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 92 cm2 thì \(x\left( {24 - x} \right) - 4 \cdot 4 \ge 92\)\( \Leftrightarrow - {x^2} + 24x - 108 \ge 0\)\( \Leftrightarrow 6 \le x \le 18\) (2).

Từ (1) và (2), suy ra \(12 < x \le 18\).

Vậy tấm sắt có chiều dài thuộc nửa khoảng \(\left( {12;18} \right]\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x \in \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).                
B. \(x \in \left( {0;2} \right)\).       
C. \(x \in \mathbb{R}\).   
D. \(x \in \left( {2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta có \(f\left( x \right) > 0\)\( \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\). Chọn A.

Câu 2

A. Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(b\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

B. Nếu \(\Delta > 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

C. Nếu \(\Delta = 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - b}}{{2a}}} \right\}\).

D. Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn trái dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Lời giải

Nếu \(\Delta = 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - b}}{{2a}}} \right\}\). Chọn C.

Câu 3

A. \(10\).                           
B. \(13\).                           
C. \(11\).                           
D. \(12\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\)\(\Delta > 0\).

b) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hai nghiệm \(x = 1;x = 3\).

c) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hệ số \(a > 0\).

d) Bất phương trình \(f\left( x \right) > 0\)có 3 nghiệm nguyên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu:

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) (ảnh 4)
Đúng
Sai

b) Bất phương trình \(f\left( x \right) < - 3\) có tập nghiệm là \(S = \left( { - 1;1} \right)\).

Đúng
Sai

c) Phương trình \(\sqrt {f\left( x \right)} = \sqrt {{x^2} - 2x + 4} \) có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\).

Đúng
Sai
d) Phương trình \(\sqrt {f\left( x \right)} = x + 1\) vô nghiệm.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP