Câu hỏi:

07/01/2026 13 Lưu

Khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4} = {a_1}{x^8} + {a_2}{x^7}y + {a_3}{x^6}{y^2} + {a_4}{x^5}{y^3} + {a_5}{x^4}{y^4}\).

a) \({a_1} = 1;{a_2} = - 12\).

Đúng
Sai

b) Hệ số của số hạng \({x^6}{y^2}\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4}\) là 54.

Đúng
Sai

c) Số hạng chứa \({x^7}y\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4}\)\(12{x^7}y\).

Đúng
Sai
d) Tổng hệ số của các số hạng mà lũy thừa của \(x\) nhỏ hơn 7 là 243.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\[{\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4} = {\left( {{x^2}} \right)^4} + 4 \cdot {\left( {{x^2}} \right)^3} \cdot \left( { - 3xy} \right) + 6 \cdot {\left( {{x^2}} \right)^2} \cdot {\left( { - 3xy} \right)^2} + 4\left( {{x^2}} \right) \cdot {\left( { - 3xy} \right)^3} + {\left( { - 3xy} \right)^4}\]

\[ = {x^8} - 12{x^7}y + 54{x^6}{y^2} - 108{x^5}{y^3} + 81{x^4}{y^4}\].

a) \({a_1} = 1;{a_2} = - 12\).

b) Hệ số của số hạng \({x^6}{y^2}\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4}\) là 54.

c) Số hạng chứa \({x^7}y\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4}\)\( - 12{x^7}y\).

d) Tổng hệ số của các số hạng mà lũy thừa của \(x\) nhỏ hơn 7 là \(54 - 108 + 81 = 27\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;    c) Sai;   d) Sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Bước 1: Xếp 3 nữ luôn đứng cạnh nhau: \(3!\) cách.

Bước 2. Xếp 2 thầy giáo luôn đứng cạnh nhau: \(2!\) cách.

Bước 3. Xem nhóm 3 nữ là nhóm X và nhóm 2 thấy giáo là nhóm Y. Ta xếp nhóm X, Y và 4 học sinh nam còn lại có: \(6!\) cách.

Theo quy tắc nhân \(3! \cdot 2! \cdot 6! = 8640\) cách xếp.

Câu 2

a) Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách.

Đúng
Sai

b) Số cách chọn 5 bông, trong đó có đủ hai màu và số bông hồng nhiều hơn bông trắng là 30 cách.

Đúng
Sai

c) Số cách chọn 4 bông hoa có đủ hai màu là 120 cách.

Đúng
Sai
d) Số cách chọn 6 bông mà số bông hai màu bằng nhau là 50 cách.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Số cách chọn 4 bông tùy ý là \(C_9^4 = 126\) bông.

b) TH1: Chọn 3 bông hồng và 2 bông trắng có \(C_5^3 \cdot C_4^2 = 60\) cách.

TH2: Chọn 4 bông hồng và 1 bông trắng có \(C_5^4 \cdot C_4^1 = 20\) cách.

Vậy số cách chọn 5 bông trong đó có đủ hai màu và số bông hông nhiều hơn bông trắng là \(60 + 20 = 80\) cách.

c) Số cách chọn 4 bông không có đủ hai màu là \(C_5^4 + C_4^4 = 6\) cách.

Suy ra số cách chọn 4 bông hoa có đủ hai màu là \(126 - 6 = 120\) cách.

d) Số cách chọn 6 bông mà số bông hai màu bằng nhau là \(C_5^3 \cdot C_4^3 = 40\) cách.

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;    c) Đúng;   d) Sai.

Câu 3

A. \(7\).                             
B. \(5040\).                        
C. \(1\).                              
D. \(49\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{5}{2}\).             
B. \(\frac{5}{2}{x^3}\).    
C. \(\frac{5}{2}{x^2}\).   
D. \( - \frac{5}{2}{x^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(27\).                           
B. \(12\).                            
C. \(4\).                              
D. \(81\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP