Câu hỏi:

08/01/2026 9 Lưu

PHẦN II. (4,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho \(\Delta ABC\) nhọn, nội tiếp đường tròn \(\left( {O;4cm} \right)\)\(\widehat {ACB} = 60^\circ .\) Các tiếp tuyến tại \(A\)\(B\) của đường tròn \(\left( {O;4cm} \right)\) cắt nhau tại \(M\).
Media VietJack

a) Số đo cung nhỏ \(AB\) của đường tròn \(\left( {O;4cm} \right)\) bằng \(60^\circ .\)

 

Đúng
Sai
b) Độ dài của đoạn thẳng \(AM\) bằng \(4\sqrt 3 cm\).
Đúng
Sai
c) Bốn điểm \(A,O,B,M\) cùng thuộc đường tròn đường kính \(OM\).
Đúng
Sai
d) Diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến \(MA,MB\) và cung nhỏ \(AB\) của đường tròn \(\left( {O;4cm} \right)\) (phần hình kẻ sọc) bằng \(16\left( {\frac{{3\sqrt 3  - \pi }}{3}} \right)c{m^2}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. \(\widehat {ACB} = 60^\circ \Rightarrow \widehat {AOB} = 120^\circ \Rightarrow \)

b) Đúng. Vì xét \(\Delta OAM\) vuông tại \(A\)\(\widehat {AMO} = 30^\circ \)

\( \Rightarrow AM = OA \cdot \cot 30^\circ = 4\sqrt 3 \left( {cm} \right)\)

c) Đúng. Vì \(\Delta AMO\)\(\Delta BMO\) là các tam giác vuông

Chung cạnh huyền OM

d) Đúng

\({S_{g/h}} = {S_{AMBO}} - {S_{qAOB}}\)

\( = 2.{S_{\Delta AMO}} - \frac{{\pi \cdot {4^2} \cdot 120}}{{360}} = 16\sqrt 3 - \frac{{16\pi }}{3} = 16\left( {\sqrt 3 - \frac{\pi }{3}} \right)\left( {c{m^2}} \right)\)

\( \Rightarrow S = {S_{AOBM}} - {S_q} = 16\sqrt 3 - \frac{{16\pi }}{3} = 16\left( {\frac{{3\sqrt 3 - \pi }}{3}} \right)\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi \[N({x_0},{y_0}),\]

\[MN{\rm{ }} = {\rm{ }}4{\rm{ }} = > {x_0} = 2\]
Vì khoảng cách từ O đến MN là \[3,2 \Rightarrow {y_0} = - 3,2\]

Suy ra \[N\left( {2\,;\,\, - 3,2} \right)\]
 Thay \[N\left( {2\,;\,\, - 3,2} \right)\] vào \[y = a{x^2}\]
ta được

 \[ - 3,2 = a \cdot {2^2}\]

\[a = - 3,2:4 = - 0,8\]

\[\;y = - 0,8{x^2}\]

Gọi \[AB = CD = 2u\]\[D\left( {{x_1};{\rm{ }}{y_1}} \right)\] thuộc đường cong, suy ra \[{x_1} = {\rm{ }}u\]
 \[{y_1} = - {\rm{ }}0.8{u^2}\]
\[ \Rightarrow {\rm{ }}D\left( {u; - 0,8{u^2}} \right)\]

\[ \Rightarrow {\rm{ }}AD{\rm{ }} = 3,2 - 0.8{u^2}\]

Chu vi hình ABCD là:
\[\begin{array}{l}P = (AB + AD) \cdot 2 = (2u + 3,2 - 0,8{u^2}) \cdot 2\\ = - 1,6{u^2} + 4u + 6,4\\ = - 1,6\left( {{u^2} - 2.5u + \frac{{25}}{{16}}} \right) + 8,9\\ = - 1,6{\left( {u - \frac{5}{4}} \right)^2} + 8,9 \le 8,9\end{array}\]

Lời giải

Lấy \((2) - (1) \Rightarrow AE(AD - ED) = AB \cdot AC - EB \cdot EC\)

\( \Rightarrow A{E^2} = AB \cdot AC - EB \cdot EC\quad (3)\)

Áp dụng tính chất phân giác \(\Delta ABC \Rightarrow \frac{{AC}}{{AB}} = \frac{{CE}}{{EB}} \Rightarrow \frac{{AC}}{{AC + AB}} = \frac{{CE}}{{CE + EB}}\)

thay số: \( \Rightarrow CE = \frac{{33,6 \cdot 61,6}}{{89,6}} = 23,1\)

Suy ra \(EB = 61,6 - 23,1 = 38,5\)

Thay vào (3) ta được \(A{E^2} = 33,6 \cdot 56 - 23,1 \cdot 38,5 = 992,25\)

\( \Rightarrow AE = 31,5\,\,km\)

Câu 3

a) Rút gọn biểu thức \(B\) ta được \(B = 2\sqrt x - 1\).
Đúng
Sai
b) Điều kiện xác định của biểu thức \(B\)\(x \ge 0\)\(x \ne 1\).
Đúng
Sai
c) Giá trị của biểu thức \(A\) bằng 4.
Đúng
Sai
d) Tổng các giá trị nguyên của \(x\) thỏa mãn hệ thức \(B - 2 \le A\) bằng 10.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(3x - \frac{2}{y} = - 1\).                                                
B. \(4xy - 2x = - 2\).          
C. \(0x - 0y = 10\).                
D. \(5x - 2y = - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP