Câu hỏi:

08/01/2026 7 Lưu

Cho trục số dưới đây.

Cho trục số dưới đây. (ảnh 1)

Khi đó,

a) Điểm \(N\) biểu diễn số thực nhỏ hơn \( - 2\).

Đúng
Sai

b) Điểm \(M\) biểu diễn số thực lớn hơn \(\sqrt 3 \).

Đúng
Sai

c) Hai điểm \(M\)\(N\) cùng cách đều gốc tọa độ.

Đúng
Sai
d) Tổng hai giá trị mà \(M\)\(N\) biểu diễn là một số thực dương.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai.

Nhận thấy điểm \(N\) nằm bên phải so với \( - 2\) nên điểm \(N\) biểu diễn số thực lớn hơn \( - 2\).

b) Sai.

Nhận thấy điểm \(M\) nằm bến trái so với \(\sqrt 3 \) nên điểm \(M\) biểu diễn số thực nhỏ hơn \(\sqrt 3 \).

c) Đúng.

Nhận thấy, điểm \(M\)\(N\) biểu diễn lần lượt hai số \(\sqrt 2 \)\( - \sqrt 2 \) là hai số đối nhau nên hai điểm \(M\)\(N\) cùng cách đều gốc tọa độ.

d) Sai

Tổng hai giá trị mà \(M\)\(N\) biểu diễn là \(\sqrt 2 + \left( { - \sqrt 2 } \right) = 0\).

Do đó, ý d) là sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).           

B. Điểm \(A\) nằm bên phải điểm \(B\).

C. Điểm \(A\) nằm phía dưới điểm \(B\).          
D. Điểm \(A\) nằm phía trên điểm \(B\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Nhận thấy \(\frac{{ - 1}}{2} < 0 < \sqrt 2 \) nên điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).

Lời giải

Đổi 1 dặm = 1609 m = \(1,609\) km.

Tốc độ của xe bác Minh trước khi phanh lại là: \(v = \sqrt {30fdn} = \sqrt {30 \cdot 0,7 \cdot 152 \cdot 100\% } \approx 56,5\) (dặm/giờ)

Vì 1 dặm = \(1,609\) km nên \(56,5\) dặm ≈ \(90,9\) km/h.

Do đó, Bác Minh nói đúng.

Câu 3

A. \(A = B.\)                 
B. \(A > B.\)                 
C. \(A < B.\)                
D. Không so sánh được.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nếu \[x \in \mathbb{Z}\] thì \[x \in \mathbb{R}\].         

B. Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Q}\].

C. Nếu \[x \in \mathbb{Q}\] thì \[x \in \mathbb{N}\].           
D. Nếu \[x \in \mathbb{R}\] thì \[x \in \mathbb{Z}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(x > z.\)

Đúng
Sai

b) \(y = 9,6 - x.\)

Đúng
Sai

c) \(y > z.\)

Đúng
Sai
d) \(z < x < y.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Tập hợp \(A\) chứa các số hữu tỉ thuộc \(M\)\(A = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,8} \right\}\).

Đúng
Sai

b) Tập hợp các số vô tỉ thuộc tập \(M\)\[B = \left\{ {\sqrt {45} } \right\}\].

Đúng
Sai

c) Tập hợp có các phần tử là các số đối của tập \(M\)\(C = \left\{ { - 2,34;\,\, - \frac{4}{9};\,\, - \sqrt {16} ;\,\,0;\,\, - 3,\left( 1 \right);\,\, - \sqrt {45} ;\,\, - 8} \right\}\).

Đúng
Sai

d) Tập hợp có các phần tử là giá trị tuyệt đối của các số thuộc tập \(M\)\(D = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,4;\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,\sqrt {45} ;\,\,8} \right\}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Mọi số vô tỉ đều là số thực.                          

B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.

C. Số \(0\) là số hữu tỉ.                                      
D. \( - \sqrt 2 \) là số vô tỉ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP