Câu hỏi:

13/01/2026 83 Lưu

Man is a unique being. He is different from all other creatures because he does not merely take part in the environment. Man reshapes his environment at will to some purposes. He does not have a natural habitat and is able to adapt himself to living in different environments. Among the many ways (631) _______ are the building of cities and roads and the utilization of land for extremely harmful purposes to the environment.

     An example of a harmful result of Man’s actions is that of pollution. Through the use of scientific (632) _______ and advanced technology, Man has increased his well-being and life expectancy in the process; however, he has also brought about the growing problem of worldwide pollution. One of the main sources of air pollution is motor vehicles. Fumes emitted from the car exhaust contain many chemicals which are (633) _______ to people, animals, and plants. Industry also (634) _______ significantly to the pollution of the atmosphere. There is no major city in the world today in which we can enjoy clean air.

     It is important for us to be environment-conscious and (635) _______ to our environment.

Among the many ways (631) _______ are the building of cities and roads and the utilization of land for extremely harmful purposes to the environment.

A. in which Man has changed his environment.
B. which we have changed our environment.       
C. having changed his environment. 
D. Man has changed to our environment.     

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 Kiến thức về trạng từ/đại từ quan hệ

Ta dùng “in which = where” để thay thế cho danh từ “ways” chỉ nơi chốn phía trước.

Chọn A.

Dịch: Một vài trong số nhiều cách mà con người đã thay đổi môi trường của mình đó là xây dựng nhiều thành phố, đường sá và sử dụng đất cho các mục đích cực kỳ có hại cho môi trường.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

An example of a harmful result of Man’s actions is that of pollution. Through the use of scientific (632) _______ and advanced technology

A. knowledge.           

B. acknowledge.         

C. knowledgeable.    

D. know.    

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ loại

A. knowledge (n): kiến thức

B. acknowledge (v): chấp nhận, thừa nhận

C. knowledgeable (adj): có hiểu biết

D. know (v): biết

Chỗ trống cần 1 danh từ vì nó đang đứng sau tính từ “scientific”. Chọn A.

Dịch: Thông qua việc sử dụng kiến ​​thức khoa học và công nghệ tiên tiến, con người đã làm tăng phúc lợi và tuổi thọ của mình trong quá trình này; tuy nhiên, con người cũng gây ra vấn đề ô nhiễm ngày càng gia tăng trên toàn thế giới.

Câu 3:

Fumes emitted from the car exhaust contain many chemicals which are (633) _______ to people, animals, and plants.

A. healthy.               

B. advantageous.      

C. harmful.       

 D. benefitable.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng

A. healthy (adj): lành mạnh, tốt cho sức khỏe

B. advantageous (adj): có lợi           

C. harmful (adj): có hại

D. benefitable (adj): có lợi

Chọn C.

Dịch: Khói thải ra từ khí thải ô tô chứa nhiều hóa chất có hại cho con người, động vật và thực vật.

Câu 4:

Industry also (634) _______ significantly to the pollution of the atmosphere. There is no major city in the world today in which we can enjoy clean air.

A. contributes.              

B. results.                    

     C. causes.                    

D. creates.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm động từ

A. contribute (to) (v): đóng góp, góp phần (vào)

B. result (in) (v): gây ra        

C. cause (v): gây ra   

D. create (v): tạo ra

Chọn A.

Dịch: Ngành công nghiệp cũng góp phần đáng kể vào việc gây ô nhiễm bầu khí quyển.

Câu 5:

It is important for us to be environment-conscious and (635) _______ to our environment.

A. to avoid actions causes harmful effects.   

B. to avoid actions which cause harmful effects.   

C. avoid actions which cause harmful effects.

D. avoid actions that causes harmful effects.   

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc câu

Cấu trúc: It + be + adj + (for sb) + to V + O. Do đó, loại C và D.

Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ “actions” chỉ vật phía trước, đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ. Chọn B.

Dịch: Điều quan trọng là chúng ta phải có ý thức bảo vệ môi trường và tránh các hoạt động gây hại cho môi trường của chúng ta.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) 55

Ta có \[ - 2t + 10 = 0 \Leftrightarrow t = 5 \Rightarrow \] Thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là \[5\] giây. Vậy trong \[8\] giây cuối cùng thì có \[3\] giây ô tô chuyển động với vận tốc \[10\,\,{\rm{m/s}}\]\[5\] giây chuyển động chậm dần đều với vận tốc \[v\left( t \right) = - 2t + 10\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\].

Khi đó, quãng đường ô tô di chuyển là \[S = 3 \cdot 10 + \int\limits_0^5 {\left( { - 2t + 10} \right)} \,dt = 30 + 25 = 55\,\,\left( m \right)\].

Đáp án cần nhập là: \(55\).

Câu 2

A. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 - 3t\\z = 5 - 9t\end{array} \right.\].                   
B. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 - 3t\\z = 5\end{array} \right.\].
C. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2\\z = 5 - 3t\end{array} \right.\].              
D. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 2t\\z = - 3 + 5t\end{array} \right.\].

Lời giải

Vì đường thẳng \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\) nên \(d\) nhận vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\) làm một vectơ chỉ phương.

Do đó đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(A\) và có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {2;\,0;\, - 3} \right)\).

Vậy phương trình đường thẳng \(d\) là: \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2\\z = 5 - 3t\end{array} \right.\] (t là tham số). Chọn C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\left( { - \infty ; - 2} \right)\].     
  B. \[\left( {0;2} \right)\].     
C. \[\left( {2; + \infty } \right)\].    
D. \[\left( { - 2;0} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

     A. Bắn mình ra xa để trốn thoát.                      
     B. Những chiếc gai nhọn dựng đứng lên tua tủa.                                   
     C. Đánh lừa con mồi.
     D. Làm cho thể tích cơ thể to lên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Tự do.           
B. Hỗn hợp.        
B. Hỗn hợp.        
D. Lục bát.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP