Câu hỏi:

13/01/2026 9 Lưu

Hộp 1 đựng 1 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Hộp 2 đựng 3 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ.

a) Số cách chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp 1 là 6.

Đúng
Sai

b) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi khác màu từ hộp 1 là 6.

Đúng
Sai

c) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi cùng màu từ hộp 2 là 15.

Đúng
Sai
d) Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp 1 chuyển sang hộp 2, sau đó chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp 2. Có 45 cách chọn được 2 viên bi cùng màu từ hộp 2.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Số cách chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp 1 là 6 cách.

b) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi khác màu từ hộp 1 là \(1 \cdot 5 = 5\) cách.

c) TH1: Chọn 2 viên bi cùng màu xanh có \(C_3^2 = 3\) cách.

TH2: Chọn 2 viên bi cùng màu đỏ có \(C_5^2 = 10\) cách.

Vậy có \(3 + 10 = 13\) cách.

d) TH1: Lấy 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ từ hộp 1 chuyển sang hộp 2. Khi đó hộp 2 có 4 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ.

Số cách chọn 2 viên bi cùng màu từ hộp 2 là \(C_4^2 + C_6^2 = 21\) cách.

TH2: Lấy 2 viên bi đỏ từ hộp 1 chuyển sang hộp 2. Khi đó hộp 2 có 3 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ.

Số cách chọn 2 viên bi cùng màu từ hộp 2 là \(C_3^2 + C_7^2 = 24\) cách.

Vậy có tất cả \(21 + 24 = 45\) cách chọn.

Đáp án: a) Đúng;     b) Sai;     c) Sai;     d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{27}}{{128}}\). 
B. \(\frac{9}{{32}}\).        
C. \(\frac{{27}}{{32}}\).   
D. \(\frac{{27}}{{64}}\).

Lời giải

\({\left( {\frac{1}{4} + \frac{3}{4}x} \right)^4} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^4} + 4 \cdot {\left( {\frac{1}{4}} \right)^3} \cdot \left( {\frac{3}{4}x} \right) + 6 \cdot {\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} \cdot {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^2} + 4 \cdot \left( {\frac{1}{4}} \right) \cdot {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^3} + {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^4}\)

\( = \frac{1}{{256}} + \frac{3}{{64}}x + \frac{{27}}{{128}}{x^2} + \frac{{27}}{{64}}{x^3} + \frac{{81}}{{256}}{x^4}\).

Hệ số lớn nhất trong khai triển là \(\frac{{27}}{{64}}\). Chọn D.

Câu 2

A. \(1024!\).                     
B. \(C_{1024}^2\).           
C. \(A_{1024}^2\).           
D. \(C_{1024}^1 + C_{1023}^1\).

Lời giải

\(A_{1024}^2\) vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này. Chọn C.

Câu 3

a) Khai triển đã cho có \(n + 1\) số hạng.

Đúng
Sai

b) Khai triển luôn có số hạng tự do bằng 1.

Đúng
Sai

c) Hệ số của số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển trên bằng \(C_n^3\).

Đúng
Sai
d) Nếu \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn thỏa mãn \(C_n^0 + 4C_n^1 + {4^2}C_n^2 + ... + {4^n}C_n^n = 15625\) thì \(n = 6\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(9581\).                       
B. \(6006\).                       
C. \(3080\).                        
D. \(9086\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(20\).                          
B. \(11\).                            
C. \(30\).                            
D. \(10\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \({a_0} = 16\).

Đúng
Sai

b) \({a_4} = {3^4}\).

Đúng
Sai

c) Giá trị \(S = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0}\) là một số nguyên dương.

Đúng
Sai
d) Hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {2 - 3x} \right)^4}\) bằng \( - 24\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP