20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 8 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
8 người thi tuần này 4.6 8 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 1. Không gian mẫu và biến cố (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 4. Ba đường conic trong mặt phẳng tọa độ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 3. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2. Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Xếp Minh đứng đầu hàng, Hằng đứng cuối hàng, 5 vị trí còn lại ta có \(5! = 120\) cách xếp. Chọn C.
Câu 2
Lời giải
TH1: An mua 4 bình hoa trong đó có 2 bình màu xanh có \(C_{12}^2 \cdot C_{14}^2 = 6006\) cách.
TH2: An mua 4 bình hoa trong đó có 3 bình màu xanh có \(C_{12}^3 \cdot C_{14}^1 = 3080\) cách.
TH3: An mua 4 bình hoa màu xanh có \(C_{12}^4 = 495\) cách.
Vậy có \(6006 + 3080 + 495 = 9581\) cách. Chọn A.
Câu 3
Lời giải
\({\left( {\frac{1}{4} + \frac{3}{4}x} \right)^4} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^4} + 4 \cdot {\left( {\frac{1}{4}} \right)^3} \cdot \left( {\frac{3}{4}x} \right) + 6 \cdot {\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} \cdot {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^2} + 4 \cdot \left( {\frac{1}{4}} \right) \cdot {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^3} + {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^4}\)
\( = \frac{1}{{256}} + \frac{3}{{64}}x + \frac{{27}}{{128}}{x^2} + \frac{{27}}{{64}}{x^3} + \frac{{81}}{{256}}{x^4}\).
Hệ số lớn nhất trong khai triển là \(\frac{{27}}{{64}}\). Chọn D.
Câu 4
Lời giải
\({\left( {3{x^3} - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^5} = {\left( {3{x^3}} \right)^5} + 5 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^4} \cdot \left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right) + 10 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^3} \cdot {\left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^2} \cdot {\left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^3} + 5 \cdot \left( {3{x^3}} \right) \cdot {\left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^4} + {\left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^5}\)
\[ = 243{x^{15}} - 810{x^{10}} + 1080{x^5} - 720 + \frac{{240}}{{{x^5}}} - \frac{{32}}{{{x^{10}}}}\].
Hệ số của số hạng chứa \({x^{10}}\) là \( - 810\). Chọn A.
Câu 5
Lời giải
Thay \(x = 1\) vào biểu thức ta được \({\left( {2 \cdot 1 + 1} \right)^{100}} = {a_0} + {a_1} + {a_2} + ... + {a_{100}}\)\( \Rightarrow S = {3^{100}}\). Chọn B.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
a) Khai triển đã cho có \(n + 1\) số hạng.
b) Khai triển luôn có số hạng tự do bằng 1.
c) Hệ số của số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển trên bằng \(C_n^3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
a) Chọn nhóm 6 bạn bất kì ta có 3003 cách.
b) Chọn nhóm 6 bạn trong đó có cả Minh và Ngọc có 1848 cách.
c) Chọn nhóm 6 bạn trong đó không có hai bạn Minh và Ngọc có 924 cách.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) Nếu \(a = 1\) thì lập được 240 số.
b) Nếu \(a = 2\) và \(b \in \left\{ {0;4} \right\}\)thì lập được 45 số cần lập.
c) Nếu \(a = 2\) và \(b \in \left\{ {1;5} \right\}\) thì lập được 70 số cần lập.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) \({a_0} = 16\).
b) \({a_4} = {3^4}\).
c) Giá trị \(S = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0}\) là một số nguyên dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Số cách chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp 1 là 6.
b) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi khác màu từ hộp 1 là 6.
c) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi cùng màu từ hộp 2 là 15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.