20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 8 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 179 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phát biểu định lý, định lý đảo dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách sử dụng các kí hiệu với mọi, tồn tại lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xác định mệnh đề đảo. Hai mệnh đề tương đương lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cách xét tính đúng sai của mệnh đề lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Lời giải
Xếp Minh đứng đầu hàng, Hằng đứng cuối hàng, 5 vị trí còn lại ta có \(5! = 120\) cách xếp. Chọn C.
Câu 2/20
Lời giải
TH1: An mua 4 bình hoa trong đó có 2 bình màu xanh có \(C_{12}^2 \cdot C_{14}^2 = 6006\) cách.
TH2: An mua 4 bình hoa trong đó có 3 bình màu xanh có \(C_{12}^3 \cdot C_{14}^1 = 3080\) cách.
TH3: An mua 4 bình hoa màu xanh có \(C_{12}^4 = 495\) cách.
Vậy có \(6006 + 3080 + 495 = 9581\) cách. Chọn A.
Câu 3/20
Lời giải
\({\left( {\frac{1}{4} + \frac{3}{4}x} \right)^4} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^4} + 4 \cdot {\left( {\frac{1}{4}} \right)^3} \cdot \left( {\frac{3}{4}x} \right) + 6 \cdot {\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} \cdot {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^2} + 4 \cdot \left( {\frac{1}{4}} \right) \cdot {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^3} + {\left( {\frac{3}{4}x} \right)^4}\)
\( = \frac{1}{{256}} + \frac{3}{{64}}x + \frac{{27}}{{128}}{x^2} + \frac{{27}}{{64}}{x^3} + \frac{{81}}{{256}}{x^4}\).
Hệ số lớn nhất trong khai triển là \(\frac{{27}}{{64}}\). Chọn D.
Câu 4/20
Lời giải
\({\left( {3{x^3} - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^5} = {\left( {3{x^3}} \right)^5} + 5 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^4} \cdot \left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right) + 10 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^3} \cdot {\left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^2} \cdot {\left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^3} + 5 \cdot \left( {3{x^3}} \right) \cdot {\left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^4} + {\left( { - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^5}\)
\[ = 243{x^{15}} - 810{x^{10}} + 1080{x^5} - 720 + \frac{{240}}{{{x^5}}} - \frac{{32}}{{{x^{10}}}}\].
Hệ số của số hạng chứa \({x^{10}}\) là \( - 810\). Chọn A.
Câu 5/20
Lời giải
Thay \(x = 1\) vào biểu thức ta được \({\left( {2 \cdot 1 + 1} \right)^{100}} = {a_0} + {a_1} + {a_2} + ... + {a_{100}}\)\( \Rightarrow S = {3^{100}}\). Chọn B.
Câu 6/20
Lời giải
TH1: Số lập được có 1 chữ số.
Có 6 số lập được trong trường hợp này.
TH2: Số lập được có hai chữ số.
Giả sử số cần lập là \(\overline {ab} \).
Có 6 cách chọn \(a\), có 6 cách chọn \(b\).
Vậy trong trường hợp này có \(6 \cdot 6 = 36\) số.
Vậy có tất cả \(6 + 36 = 42\) số tự nhiên lập được từ các chữ số trên bé hơn 100. Chọn D.
Câu 7/20
Lời giải
Có \(4! = 24\) cách sắp xếp thứ tự các tổ trình bày. Chọn B.
Câu 8/20
Lời giải
Có \(5 + 6 = 11\) cách chọn một học sinh của tổ đó đi trực nhật. Chọn B.
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a) Khai triển đã cho có \(n + 1\) số hạng.
b) Khai triển luôn có số hạng tự do bằng 1.
c) Hệ số của số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển trên bằng \(C_n^3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a) Chọn nhóm 6 bạn bất kì ta có 3003 cách.
b) Chọn nhóm 6 bạn trong đó có cả Minh và Ngọc có 1848 cách.
c) Chọn nhóm 6 bạn trong đó không có hai bạn Minh và Ngọc có 924 cách.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a) Nếu \(a = 1\) thì lập được 240 số.
b) Nếu \(a = 2\) và \(b \in \left\{ {0;4} \right\}\)thì lập được 45 số cần lập.
c) Nếu \(a = 2\) và \(b \in \left\{ {1;5} \right\}\) thì lập được 70 số cần lập.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a) \({a_0} = 16\).
b) \({a_4} = {3^4}\).
c) Giá trị \(S = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0}\) là một số nguyên dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a) Số cách chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp 1 là 6.
b) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi khác màu từ hộp 1 là 6.
c) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi cùng màu từ hộp 2 là 15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.