khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/01/2026 179 Lưu

He spends all day watching TV and is becoming a real ________. 

A. extrovert 
B. couch potato 
C. optimist 
D. realist

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

extrovert (n): người hướng ngoại  

couch potato (n): người lười biếng

optimist (n): người lạc quan          

realist (n): người theo chủ nghĩa thực tế

Hướng dẫn dịch: Anh ấy dành cả ngày để xem TV và đang trở thành một người lười biếng thực sự. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. where 
B. that 
C. which 
D. when

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

where: nơi mà => thay cho địa điểm         

that: cái mà => thay cho danh từ chỉ vật => không phù hợp về nghĩa => loại     

which: cái mà => thay cho danh từ chỉ vật => không phù hợp về nghĩa => loại            

when: khi mà => thay cho thời gian => loại

Hướng dẫn dịch: Nhà hàng nơi mà chúng tôi ăn tối qua thật tuyệt vời.

Lời giải

Đáp án:

The book that was written by a young author became a bestseller.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The book that was written by a young author became a bestseller.

Ta thấy đại từ “it” (nó) thay thế cho danh từ “the book” (cuốn sách) => sử dụng đại từ quan hệ “which” và mệnh đề quan hệ xác định để kết hợp hai câu lại.

Cấu trúc chuyển đổi:

S1 + V1 + O1. S2 + V2.

= S1 + which + V2 + V1 + O.

which + V: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật “it”, đóng vai trò chủ ngữ)

Hướng dẫn dịch: Cuốn sách cái mà được viết bởi một tác giả trẻ đã trở thành sách bán chạy nhất.

Câu 3

A. rewarding 
B. challenging 
C. prehistoric 
D. beneficial

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. To apply for a job with the cleanup organization 
B. To sign up for a beach cleaning campaign 
C. To complain about beach pollution 
D. To request funding for a school project

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. destroy               

B. terminate                 
C. protect                       
D. look at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. False 
B. True

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP