Câu hỏi:

15/01/2026 21 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Many people in remote areas have limited access to basic education.

A. central
B. nearby
C. faraway
D. urban

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

central (adj): ở giữa, ở trung tâm; trung ương

nearby (adj): gần, không xa

faraway (adj): ở xa, cách biệt về khoảng cách

urban (adj): thuộc thành phố; ở thành phố

Từ được gạch chân: “remote” = xa, xa xôi; hẻo lánh; biệt lập

“remote” = “faraway” → chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Many kids look up to superheroes for their bravery and courage.    

A. admire                 
B. remind                
C. overcome     
D. monitor

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

admire (v): thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ

remind (v): nhắc nhở, gợi nhớ

overcome (v): vượt qua

monitor (v): giám sát

Từ được gạch chân: “look up to” = tôn trọng, kính trọng, ngưỡng mộ

“look up to” = “admire” → chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) thankful

thankful

- Từ gốc: thank (v): cảm ơn, bày tỏ sự biết ơn

- Ngữ cảnh: người nói nhận được sược hỗ trợ từ đội mình → người nói thấy biết ơn.

- Cấu trúc: feel + adj = cảm thấy như thế nào, thường dùng để chỉ cảm xúc về mặt tinh thần, hoặc cảm giác khi chạm vào một thứ gì đó

- Trước chỗ trống có từ “felt” và phó từ “very” chỉ một mức độ cao → sau chỗ trống cần tính từ chỉ trạng thái, cảm xúc.

- Động từ “thank” → tính từ “thankful” = biết ơn, cảm ơn.

Dịch: Cô cảm thấy rất biết ơn vì sự hỗ trợ từ nhóm của mình.

Lời giải

Các từ trong bảng:

“solar panel” = tấm pin năng lượng mặt trời

“mouth-watering” = chảy nước miếng, ngon miệng, hấp dẫn

“breadwinner” = người trụ cột trong một gia đình

“sensor” = cảm biến

“look up” = tìm kiếm, tra cứu

22. sensor

- Cụm “that automatically switches the lights...” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho từ ở chỗ trống.

- Trước chỗ trống có mạo từ “a” → Chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được.

- Ngữ cảnh: Hệ thống đèn có thứ gì đó giúp nó tự động bật → đèn có cảm biến → chọn “sensor”.

Dịch: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.

Câu 3

A. It's important to recycle your old devices instead of throwing them away. 
B. After you're done charging your device, make sure you turn it off. 
C. You can only charge devices that have the recycling symbol on them. 
D. Only certain types of phones and tablets can be charged at this station.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. do your best         
B. give it a shot         
C. work hard                              
D. take it easy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. OK. I'll see you then.
B. The gallery is small. 
C. When will it be open? 
D. I'm sorry. I'm not familiar with this area.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP