Câu hỏi:

15/01/2026 24 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

Mia said she would buy her brother a new fanny pack tomorrow.

                            A            B             C                                      D

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

- Vì câu nói diễn ra ở quá khứ (“said”), nên động từ chính trong câu được tường thuật lại cần lùi thì và biến đổi trạng từ thời gian, nơi chốn → “tomorrow” phải chuyển thành “the next day” hoặc “the following day”.

Dịch: Mia đã nói rằng cô ấy sẽ mua cho anh trai mình một chiếc túi đeo hông mới vào ngày hôm sau.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Our smart fridge has sensors and cameras who can track when foods are expired.

                                A                                    B           C          D

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

- Tân ngữ “sensors and cameras” là danh từ chỉ vật nên sau nó không thể dùng đại từ quan hệ “who” – chỉ người.

® Với tân ngữ chỉ vật, ta dùng đại từ quan hệ “which” hoặc “that”

Dịch: Tủ lạnh thông minh của chúng tôi có cảm biến và camera có thể theo dõi thời hạn sử dụng của thực phẩm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) thankful

thankful

- Từ gốc: thank (v): cảm ơn, bày tỏ sự biết ơn

- Ngữ cảnh: người nói nhận được sược hỗ trợ từ đội mình → người nói thấy biết ơn.

- Cấu trúc: feel + adj = cảm thấy như thế nào, thường dùng để chỉ cảm xúc về mặt tinh thần, hoặc cảm giác khi chạm vào một thứ gì đó

- Trước chỗ trống có từ “felt” và phó từ “very” chỉ một mức độ cao → sau chỗ trống cần tính từ chỉ trạng thái, cảm xúc.

- Động từ “thank” → tính từ “thankful” = biết ơn, cảm ơn.

Dịch: Cô cảm thấy rất biết ơn vì sự hỗ trợ từ nhóm của mình.

Lời giải

Các từ trong bảng:

“solar panel” = tấm pin năng lượng mặt trời

“mouth-watering” = chảy nước miếng, ngon miệng, hấp dẫn

“breadwinner” = người trụ cột trong một gia đình

“sensor” = cảm biến

“look up” = tìm kiếm, tra cứu

22. sensor

- Cụm “that automatically switches the lights...” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho từ ở chỗ trống.

- Trước chỗ trống có mạo từ “a” → Chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được.

- Ngữ cảnh: Hệ thống đèn có thứ gì đó giúp nó tự động bật → đèn có cảm biến → chọn “sensor”.

Dịch: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.

Câu 3

A. It's important to recycle your old devices instead of throwing them away. 
B. After you're done charging your device, make sure you turn it off. 
C. You can only charge devices that have the recycling symbol on them. 
D. Only certain types of phones and tablets can be charged at this station.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. do your best         
B. give it a shot         
C. work hard                              
D. take it easy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. central
B. nearby
C. faraway
D. urban

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. OK. I'll see you then.
B. The gallery is small. 
C. When will it be open? 
D. I'm sorry. I'm not familiar with this area.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP