Câu hỏi:

18/01/2026 193 Lưu

Khai triển Newton biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {2 - 3x} \right)^4} = {a_4}{x^4} + {a_3}{x^3} + {a_2}{x^2} + {a_1}x + {a_0}\).

a) \({a_0} = 16\).

Đúng
Sai

b) \({a_4} = {3^4}\).

Đúng
Sai

c) Giá trị \(S = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0}\) là một số nguyên dương.

Đúng
Sai
d) Hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {2 - 3x} \right)^4}\) bằng \( - 24\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({\left( {2 - 3x} \right)^4} = {2^4} + 4 \cdot {2^3} \cdot \left( { - 3x} \right) + 6 \cdot {2^2} \cdot {\left( { - 3x} \right)^2} + 4 \cdot 2 \cdot {\left( { - 3x} \right)^3} + {\left( { - 3x} \right)^4}\)

\( = 16 - 96x + 216{x^2} - 216{x^3} + 81{x^4}\).

a) \({a_0} = 16\).

b) \({a_4} = {\left( { - 3} \right)^4} = {3^4}\).

c) \(S = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0} = 16 - 96 + 216 - 216 + 81 = 1\).

d) Số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {2 - 3x} \right)^4}\) là \( - 96{x^2}\).

Vậy hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {2 - 3x} \right)^4}\) bằng \( - 96\).

Đáp án: a) Đúng;     b) Đúng;     c) Đúng;     d) Sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

TH1: Chọn 3 viên bi xanh, 1 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng có \(C_8^3 \cdot C_7^1 \cdot C_6^1 = 2352\) cách.

TH2: Chọn 1 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng có \(C_8^1 \cdot C_7^3 \cdot C_6^1 = 1680\) cách.

TH3: Chọn 1 viên bi xanh, 1 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng có \(C_8^1 \cdot C_7^1 \cdot C_6^3 = 1120\) cách.

TH4: Chọn 2 viên bi xanh, 2 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng có \(C_8^2 \cdot C_7^2 \cdot C_6^1 = 3528\) cách.

TH5: Chọn 2 viên bi xanh, 1 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng có \(C_8^2 \cdot C_7^1 \cdot C_6^2 = 2940\) cách.

TH6: Chọn 1 viên bi xanh, 2 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng có \(C_8^1 \cdot C_7^2 \cdot C_6^2 = 2520\) cách.

Vậy có tất cả \(2352 + 1680 + 1120 + 3528 + 2940 + 2520 = 14140\).

Suy ra \(\frac{n}{{10}} = 1414\).

Trả lời: 1414.

Câu 2

a) Số cách chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp 1 là 6.

Đúng
Sai

b) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi khác màu từ hộp 1 là 6.

Đúng
Sai

c) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi cùng màu từ hộp 2 là 15.

Đúng
Sai
d) Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp 1 chuyển sang hộp 2, sau đó chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp 2. Có 45 cách chọn được 2 viên bi cùng màu từ hộp 2.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Số cách chọn ngẫu nhiên một viên bi từ hộp 1 là 6 cách.

b) Số cách chọn ngẫu nhiên hai viên bi khác màu từ hộp 1 là \(1 \cdot 5 = 5\) cách.

c) TH1: Chọn 2 viên bi cùng màu xanh có \(C_3^2 = 3\) cách.

TH2: Chọn 2 viên bi cùng màu đỏ có \(C_5^2 = 10\) cách.

Vậy có \(3 + 10 = 13\) cách.

d) TH1: Lấy 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ từ hộp 1 chuyển sang hộp 2. Khi đó hộp 2 có 4 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ.

Số cách chọn 2 viên bi cùng màu từ hộp 2 là \(C_4^2 + C_6^2 = 21\) cách.

TH2: Lấy 2 viên bi đỏ từ hộp 1 chuyển sang hộp 2. Khi đó hộp 2 có 3 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ.

Số cách chọn 2 viên bi cùng màu từ hộp 2 là \(C_3^2 + C_7^2 = 24\) cách.

Vậy có tất cả \(21 + 24 = 45\) cách chọn.

Đáp án: a) Đúng;     b) Sai;     c) Sai;     d) Đúng.

Câu 3

A. \(\frac{{27}}{{128}}\).  
B. \(\frac{9}{{32}}\).         
C. \(\frac{{27}}{{32}}\).    
D. \(\frac{{27}}{{64}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(120\).                          
B. \(126\).                          
C. \(6\).                              
D. \(60\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP