khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 479 Lưu

VIII. Give the correct form of each word in the brackets.

A _________is a person who plays a musical instrument or writes music, especially as a job. (MUSIC)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. musician

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước chỗ trống là một mạo từ nên từ cần điền vào chỗ trống là một danh từ.

music (n): âm nhạc => musician (n): nhạc sĩ

A musician is a person who plays a musical instrument or writes music, especially as a job.

(Một nhạc sĩ thường chơi nhạc hoặc viết nhạc nhất là như một nghề nghiệp.)

Đáp án: musician

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A _______ is a person whose job is writing books, stories, articles, etc. (WRITE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. writer

writer

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước chỗ trống là một mạo từ nên từ cần điền vào chỗ trống là một danh từ.

write (v): viết => writer (n): nhà văn

A writer is a person whose job is writing books, stories, articles, etc.

(Một nhà văn là người mà viết sách báo hay truyện là công việc của họ.)

Đáp án: writer

Câu 3:

A __________ is a person who studies or is an expert in one or more of the natural sciences like physics, chemistry or biology. (SCIENCE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. scientist

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước chỗ trống là một mạo từ nên từ cần điền vào chỗ trống là một danh từ.

science (v): khoa học => scientist (n): nhà khoa học

A scientist is a person who studies or is an expert in one or more of the natural sciences like physics, chemistry or biology.

(Một nhà khoa học là một người nghiên cứu hay là chuyện gia về một hoặc nhiều mảng về khoa học tự nhiên như vật lý, hóa học, sinh học.)

Đáp án: scientist

Câu 4:

A _________ is a person who writes music, especially classical music. (COMPOSE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. composer

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước chỗ trống là một mạo từ nên từ cần điền vào chỗ trống là một danh từ.

compose (v): soạn/ sáng tác => composer (n): nhà soạn nhạc

A composer is a person who writes music, especially classical music.

(Một nhà soạn nhạc là người viết nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển.)

Đáp án: composer

Câu 5:

A __________ is a person whose job is writing computer programs. (PROGRAM)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. programmer

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước chỗ trống là một mạo từ nên từ cần điền vào chỗ trống là một danh từ.

program (n): chương trình => programmer (n): lập trình viên

A programmer is a person whose job is writing computer programs.

(Một lập trình viên thì công việc của họ là viết chương trình máy tính.)

Đáp án: programmer 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. can                   
B. can’t                      
C. could                     
D. couldn’t

Lời giải

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Ta dùng could (not) + V0 để nói về một khả năng của con người trong quá khứ.

Most people couldn’t read until they’re six and they can’t usually speak one, two or maybe three languages as children.

(Hầu hết mọi người đều không thể đọc cho đến khi 6 tuổi và họ không thể thường nói một, hai hay thậm chí là ba ngôn ngữ khi còn là trẻ con.)

Đáp án: B

Câu 2

A. Six days.
B. Sixteen days. 
C. A month.

Lời giải

Bài dịch:

Sống sót

Một nhóm ba người sẽ đối mặt với chuyến thám hiểm 16 ngày trong chương trình kỹ năng sống còn mới của Steve Grant. Họ sẽ sống mà không có tiện nghi, và không có liên lạc với thế giới bên ngoài.

Người đầu tiên là Tina Brent. Cô ấy là một nhà lãnh đạo và cô ấy có thể đưa ra quyết định. Tuy nhiên, cô ấy không có kinh nghiệm trong môi trường tự nhiên. Cô ấy hơi hách dịch và không lắng nghe người khác. Cô ấy sẽ cần may mắn để đi đến cuối cùng.

Người thứ hai là Ted Wilson. Anh ấy thông minh và nghĩ trước khi làm. Anh ấy không thích rắn và anh ấy rất nhát. Anh ta sẽ không tiến xa nếu không chấp nhận bất cứ rủi ro nào.

Người thứ ba là Sophie Jenkins. Cô ấy đã chèo thuyền một mình vòng quanh nước Anh. Cô ây rất thân thiện. Tuy nhiên, thể lực của cô ấy không tốt lắm. Cô ấy không ăn thịt. Nếu cô ấy thay đổi thói quen ăn uống của mình, cô ấy sẽ đi được một chặng đường dài.

21. B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Bao lâu thì chuyến thám hiểm rừng nhiệt đới kết thúc?

A. 6 ngày       

B. 16 ngày      

C. 1 tháng

Thông tin: A team of three people will face a sixteen-day jungle adventure in Steve Grant’s new survival show.

(Một nhóm ba người sẽ đối mặt với chuyến thám hiểm 16 ngày trong chương trình kỹ năng sống còn mới của Steve Grant.)

Đáp án: B

Câu 3

A. Practice bodybuilding often. 
B. Have a good diet. 
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 10 
B. 100 
C. 1000 
D. 10 000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. can 
B. can’t 
C. could 
D. couldn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP