Câu hỏi:

18/01/2026 22 Lưu

VII. Find a mistake (A, B, C, or D) in each of the following sentences and correct it.

Although this motorbike is more expensive as that one, many people prefer to buy it.

A. Although               
B. motorbike             
 C. as                           
D. prefer

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2.

Sửa: as => than

=> Although this motorbike is more expensive than that one, many people prefer to buy it.

(Mặc dù chiếc xe máy này đắt hơn chiếc xe máy kia, nhiều người thích mua nó hơn.)

Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Mai asked me: "How are you going to school every day?"

A. asked                     
B. are you going         
C. to                           
D. every

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thì hiện đơn

Giải thích:

Every day: mỗi ngày => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thì hiện tại đơn dang câu hỏi: Wh-word + do you + V(nguyên thể)?

Sửa: are you going => do you go

=> Mai asked me: "How do you go to school every day?"

(Mai hỏi tôi: Mỗi ngày bạn đi học bằng phương tiện gì?)

Chọn B.

Câu 3:

The English summer course will start at June 2nd and finish in August.

A. The                        
B. will                        
C. at                           
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

at + giờ/ thời điểm cụ thể

on + ngày tháng

in + tháng

Sửa: at => on

=> The English summer course will start on June 2nd and finish in August.

(Khóa học hè Tiếng Anh sẽ bắt đầu vào ngày 2 tháng 6 và kết thúc vào tháng 8.)

Chọn C.

Câu 4:

There was a lot of people trying to enter the stadium to see the football match.

A. was                        
B. people                    
C. to enter                  
D. the

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:  

there was + danh từ số ít/ danh từ không đếm được

there were + danh từ số nhiều

a lot of people: nhiều người => danh từ số nhiều

Sửa: was => were

There were a lot of people trying to enter the stadium to see the football match.

(Có nhiều người đang cố gắng vào sân vận động để xem trận bóng đá.)

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Tom and Tim go to school on Tuesday afternoon.

(Tom và Tim đi học vào chiều thứ Ba.)

Thông tin: On Tuesday afternoon, Tim and Tom go to school.

(Vào chiều thứ ba, Tim và Tom đến trường.)

Đáp án: T

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau động từ “need” (cần) cần một danh từ.

We need (23) calories or energy to do the things we do every day such as walking,

(Chúng ta cần calo hoặc năng lượng để làm những việc chúng ta làm mỗi ngày như đi bộ)

Đáp án: calories

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. started               
B. washed                  
C. wanted                  
D. visited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. No, thanks 
B. Yes, please 
C. Don’t do it 
D. Of course

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP