Câu hỏi:

18/01/2026 6 Lưu

The zebra was ________ eating grass when we took this photo. 

A. creatively 
B. well 
C. comfortably 
D. badly

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Trạng từ

Giải thích:

Đứng trước, bổ sung ý nghĩa cho một động từ thường “eat” cần dùng một trạng từ

A. creatively (adv): một cách sáng tạo

B. well (adv): tốt

C. comfortably (adv): một cách thoải mái

D. badly (adv): một cách tồi tệ

=> The zebra was comfortably eating grass when we took this photo.

(Con ngựa vằn đang ăn cỏ một cách thoải mái khi chúng tôi chụp bức hình này.)

Đáp án C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. on Friday 
B. on Saturday 
C. On Sunday

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Đám cưới đã diễn ra khi nào?

A. vào thứ sáu            

B. vào thứ bảy            

C. vào chủ nhật

Thông tin: My cousin got married on Saturday, and I went to her wedding.

(Chị họ tớ kết hôn vào thứ bảy, và tớ đã đến dự đám cưới của cô ấy.)

Đáp án B.

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng câu hỏi: Were + S (số nhiều) + V-ing + adv(nơi chốn) + adv(thời gian)?

Đáp án Were Peter and Tom travelling in Viet Nam last month?

(Peter và Tom đã du lịch tới Việt Nam vào tháng trước đúng không?)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. were watching - came 
B. watching - came 
C. watches - comes 
D. watched - came

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP