Câu hỏi:

18/01/2026 19 Lưu

WRITING

VI. Reorder the words to complete sentences.

last month / in / Peter and Tom / Were / travelling / Viet Nam ?

____________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Were Peter and Tom travelling in Viet Nam last month?

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng câu hỏi: Were + S (số nhiều) + V-ing + adv(nơi chốn) + adv(thời gian)?

Đáp án Were Peter and Tom travelling in Viet Nam last month?

(Peter và Tom đã du lịch tới Việt Nam vào tháng trước đúng không?)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

they / having / at 7:30 / Were / dinner ?

____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Were they having dinner at 7:30?

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng câu hỏi: Were + S (số nhiều) + V-ing + adv(nơi chốn) + adv(thời gian)?

Đáp án Were they having dinner at 7:30?

(Họ đã ăn tối vào 7:30 đúng chứ?)

Câu 3:

raining / It / when / Kate / was / came / home.

____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It was raining when Kate came home.

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn dung để diễn tả một hành động đang diễn ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ).

Cấu trúc: S1 + was/ were V-ing when S2 + Ved/V2

Đáp án It was raining when Kate came home.

(Trời đang mưa khi Kate về nhà.)

Câu 4:

while / some / she / money / found/ walking / Jenny/ was / home.

____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Jenny found some money while she was walking home.

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn dung để diễn tả một hành động đang diễn ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ).

Cấu trúc: S1 + Ved/V2 while + S2 + was/were V-ing

Đáp án Jenny found some money while she was walking home.

(Jenny nhìn thấy một ít tiền khi đang đi bộ về nhà.)

Câu 5:

looking / night / was / photo/ sister / this / for / His/ last.

____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

His sister was looking for this photo last night.

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng khẳng định với chủ ngữ số ít (sister): S + was V-ing + adv(thời gian)

Đáp án His sister was looking for this photo last night.

 (Chị gái của cậu ấy đã tìm kiếm bức hình này vào tối qua.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. on Friday 
B. on Saturday 
C. On Sunday

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Đám cưới đã diễn ra khi nào?

A. vào thứ sáu            

B. vào thứ bảy            

C. vào chủ nhật

Thông tin: My cousin got married on Saturday, and I went to her wedding.

(Chị họ tớ kết hôn vào thứ bảy, và tớ đã đến dự đám cưới của cô ấy.)

Đáp án B.

Lời giải

(1) built

Kiến thức: Thì Quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu “last year” => Thì quá khứ đơn dạng khẳng định với động từ bất quy tắc: S + V2

=> Last year, the little girl built many models with ice-cream sticks.

(Năm ngoái, cô gái nhỏ đã dựng rất nhiều mô hình từ que kem.)

Đáp án built.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. walks                            
B. steps                             
C. maps                            
D. wishes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. looked                         
 B. phoned                         
C. travelled                       
D. opened

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP