Câu hỏi:

19/01/2026 119 Lưu

III. WRITING

TASK 1. For each question, complete the second sentence so that it means the same as the first. Use the word in brackets and do not change it. Write NO MORE THAN THREE WORDS.

My brother doesn’t have the habit of going browsing at the shopping centres.

My brother ____________________ browsing at the shopping centres. (NEVER)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My brother never goes browsing at the shopping centres.

My brother never goes browsing at the shopping centres.

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen ở hiện tại: S + V(s/es)

Trạng từ tần suất “never” đứng trước động từ chính, chủ ngữ là số ít nên thêm -s sau động từ

Dịch: Anh trai tôi không bao giờ đi dạo quanh các trung tâm mua sắm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

During her stay in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.

While ____________________ in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound. (SHE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

While she was staying in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.

While she was staying in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.

Cấu trúc kết hợp thì với “while” để diễn tả hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào: While + S + was/were + Ving, S + Ved/2

Dịch: Khi cô ấy đang ở khách sạn, cô ấy nghe thấy tiếng sấm lớn.

Câu 3:

Can I borrow one of your tablets?

Can you lend me a ____________________? (OF)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Can you lend me a tablet of yours?

Can you lend me a tablet of yours? 

One of your tablets = a tablet of yours: một trong những cái máy tính bảng của bạn

Dịch: Bạn có thể cho tôi mượn máy tính bảng của bạn được không?

Câu 4:

The robots will have the ability to help around the house in a few years.

The robots ____________________ to help around the house in a few years. (BE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The robots will be able to help around the house in a few years.

 The robots will be able to help around the house in a few years.

Dùng cụm từ “be able to” để diễn tả khả năng sẽ làm việc gì đó trong tương lai

Dịch: Vài năm nữa thôi là robot sẽ có thể giúp việc nhà rồi.

Câu 5:

She asked, “How many planets are there in the solar system, Dad?”

 She asked her dad how many ____________________ in the solar system. (THERE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She asked her dad how many planets there were in the solar system.

She asked her dad how many planets there were in the solar system.

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + (O)/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V

Dịch: Cô ấy hỏi bố mình có bao nhiêu hành tinh trong hệ mặt trời.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) littering

littering

Stop + Ving: ngừng hẳn làm việc gì

Dịch: Xin hãy ngừng xả rác. Các em đang làm bẩn sân trường đấy.

Câu 2

A. The downsides of using homework helper apps 
B. The encouragement of using homework helper apps
C. The positive impact of using homework helper apps

Lời giải

A

Đoạn văn chủ yếu nói về điều gì?

A. Những mặt trái của việc sử dụng ứng dụng hỗ trợ làm bài tập về nhà

B. Sự khuyến khích sử dụng ứng dụng hỗ trợ làm bài tập về nhà

C. Tác động tích cực của việc sử dụng ứng dụng hỗ trợ làm bài tập về nhà

Thông tin: These days, students have great chances to get hold of learning applications to assist them in their schoolwork. However, many of them tend to rely on these apps too much, especially using homework helper apps.

(Ngày nay, học sinh có rất nhiều cơ hội để tiếp cận các ứng dụng học tập hỗ trợ việc học. Tuy nhiên, nhiều em lại có xu hướng phụ thuộc quá nhiều vào các ứng dụng này, đặc biệt là các ứng dụng hỗ trợ bài tập về nhà.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Stable connection 
B. Late update 
C. Too many competing applications

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. gravity               

B. truancy             
C. disaster               D. habitat
C. disaster               
D. habitat

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP