Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1.

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.

 

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at kicking a ball.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đá bóng.

Câu 3:

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at hitting a ball.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đánh bóng.

Câu 4:

Listen and number. There is one example.

Listen and number. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at dancing.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi nhảy múa.

Nội dung bài nghe:

Listen and number. There is one example.

A: Do you like sports?

B: No, I don’t.

A: What are you good at?

B: I’m good at painting pictures.

Can you see the example? Now you listen and number.

1. 

A: Do you like sports?

B: Yes, I do.

A: Which sports can you play?

B: I can play soccer.

A: What are you good at?

B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.

2. 

A: Can you play soccer?

B: Yes, I can.

A: What are you good at?

B: I’m good at kicking a ball.

3.

A: Which sports can you play?

B: I can play baseball!

A: What are you good at?

B: I’m good at hitting a ball.

4. 

A: Do you like sports?

B: No, I don’t. I’m good at doing other things.

A: What are you good at?

B: I’m good at dancing.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số. Có 1 ví dụ.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Không, mình không thích.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi vẽ tranh.

Bạn thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh số.

1.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Có, mình thích.

A: Bạn chơi được môn thể thao nào?

B: Mình có thể chơi bóng đá.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.

2.

A: Bạn có chơi được bóng đá không?

B: Có, mình chơi được.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đá bóng.

3.

A: Bạn chơi được môn thể thao nào?

B: Mình có thể chơi bóng chày!

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi đánh bóng.

4.

A: Bạn có thích thể thao không?

B: Không, mình không thích. Mình giỏi những việc khác.

A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi nhảy múa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Thông tin: B: Eggs? How many eggs do you need?

A: Ten eggs. 

B:  Okay. I’ll take 10 eggs.

Dịch nghĩa: B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?

A: Mười quả trứng.

B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.

Lời giải

basketball

Thông tin: B: What’s your favorite sport?

A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.

Dịch nghĩa: B: Môn thể thao con thích nhất là gì?

A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP