Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
33 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1.
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at kicking a ball.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi đá bóng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at hitting a ball.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi đánh bóng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at dancing.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi nhảy múa.
|
Nội dung bài nghe: Listen and number. There is one example. A: Do you like sports? B: No, I don’t. A: What are you good at? B: I’m good at painting pictures. Can you see the example? Now you listen and number. 1. A: Do you like sports? B: Yes, I do. A: Which sports can you play? B: I can play soccer. A: What are you good at? B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie. 2. A: Can you play soccer? B: Yes, I can. A: What are you good at? B: I’m good at kicking a ball. 3. A: Which sports can you play? B: I can play baseball! A: What are you good at? B: I’m good at hitting a ball. 4. A: Do you like sports? B: No, I don’t. I’m good at doing other things. A: What are you good at? B: I’m good at dancing. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh số. Có 1 ví dụ. A: Bạn có thích thể thao không? B: Không, mình không thích. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi vẽ tranh. Bạn thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh số. 1. A: Bạn có thích thể thao không? B: Có, mình thích. A: Bạn chơi được môn thể thao nào? B: Mình có thể chơi bóng đá. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn. 2. A: Bạn có chơi được bóng đá không? B: Có, mình chơi được. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi đá bóng. 3. A: Bạn chơi được môn thể thao nào? B: Mình có thể chơi bóng chày! A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi đánh bóng. 4. A: Bạn có thích thể thao không? B: Không, mình không thích. Mình giỏi những việc khác. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi nhảy múa. |
Đoạn văn 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Thông tin: B: Eggs? How many eggs do you need?
A: Ten eggs.
B: Okay. I’ll take 10 eggs.
Dịch nghĩa: B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?
A: Mười quả trứng.
B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Thông tin: A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken?
B: No, it isn’t. We’ll have fish today.
A: Fish? That’s great, too!
Dịch nghĩa: A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố?
B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá.
A: Cá ạ? Tuyệt quá!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Luna’s best friend
E.g. Name: Albert
9. Favorite sport: ______________________
10. Favorite toy: ______________________
11. Favorite food: ______________________
12. Uniform: white shirt and black ______________________Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.







