Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
8 người thi tuần này 4.6 51 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Lời giải
1.
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.
Lời giải
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at kicking a ball.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi đá bóng.
Lời giải
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at hitting a ball.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi đánh bóng.
Lời giải
Thông tin: A: What are you good at?
B: I’m good at dancing.
Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?
B: Mình giỏi nhảy múa.
|
Nội dung bài nghe: Listen and number. There is one example. A: Do you like sports? B: No, I don’t. A: What are you good at? B: I’m good at painting pictures. Can you see the example? Now you listen and number. 1. A: Do you like sports? B: Yes, I do. A: Which sports can you play? B: I can play soccer. A: What are you good at? B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie. 2. A: Can you play soccer? B: Yes, I can. A: What are you good at? B: I’m good at kicking a ball. 3. A: Which sports can you play? B: I can play baseball! A: What are you good at? B: I’m good at hitting a ball. 4. A: Do you like sports? B: No, I don’t. I’m good at doing other things. A: What are you good at? B: I’m good at dancing. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh số. Có 1 ví dụ. A: Bạn có thích thể thao không? B: Không, mình không thích. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi vẽ tranh. Bạn thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh số. 1. A: Bạn có thích thể thao không? B: Có, mình thích. A: Bạn chơi được môn thể thao nào? B: Mình có thể chơi bóng đá. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn. 2. A: Bạn có chơi được bóng đá không? B: Có, mình chơi được. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi đá bóng. 3. A: Bạn chơi được môn thể thao nào? B: Mình có thể chơi bóng chày! A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi đánh bóng. 4. A: Bạn có thích thể thao không? B: Không, mình không thích. Mình giỏi những việc khác. A: Bạn giỏi việc gì? B: Mình giỏi nhảy múa. |
Đoạn văn 1
Lời giải
Thông tin: B: Eggs? How many eggs do you need?
A: Ten eggs.
B: Okay. I’ll take 10 eggs.
Dịch nghĩa: B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?
A: Mười quả trứng.
B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Luna’s best friend
E.g. Name: Albert
9. Favorite sport: ______________________
10. Favorite toy: ______________________
11. Favorite food: ______________________
12. Uniform: white shirt and black ______________________Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







