20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. Food - Grammar - iLearn smart start có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 271 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
“a” đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm, chọn A.
Dịch nghĩa: Có một quả chuối.
Lời giải
Đáp án đúng: B
There are + danh từ đếm được số nhiều: Có…
Dịch nghĩa: Có sáu quả chanh.
Câu 3/20
Look and choose.
|
Are there any eggs?
|
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Có quả trứng nào không? – Không, không có.
Câu 4/20
Look and choose.
|
Is there a potato?
|
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Có củ khoai tây nào không? – Có.
Câu 5/20
A. Sure, thanks.
B. No, there isn’t.
C. Yes, I would.
D. No, I can’t.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn một chút bánh ngọt không? – Chắc chắn rồi, cảm ơn nhé.
Câu 6/20
A. Is there any ice cream?
B. How many ice creams would you like?
C. What do you want?
D. Would you like some ice cream?
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn kem không? – Không, cảm ơn.
Câu 7/20
A. a knife
B. hands
C. chopsticks
D. chairs
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Chúng tớ ăn mì bằng đũa và thìa.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tớ là món gà.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Choose the correct answer.
|
|
Jack: Would you like some ice cream?
Linda: No, thanks.
Jack: Would you like some chicken and fries?
Linda: __________
Jack: Here you are.
A. No, please.
B. Yes, there are.
C. Sure, thanks!
D. Oh no!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. sport
B. food
C. toy
D. eat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Look and choose.
My family often eat chicken with _______.
A. hands B. arms C. a knife and fork D. a knife and spoon |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Yes, there is a tomato.
B. No, there isn’t.
C. No, there aren’t.
D. Yes, there is some.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. I eat often fish.
B. There is a apple.
C. There are three cupcakes.
D. Put the egg with the table.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. There is an ice cream.
B. Yes, I do. I often eat ice cream with my sister.
C. Yes, there is.
D. I can see an ice cream.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Yes, they are.
B. Yes, please.
C. Sure, thanks.
D. I have two carrots.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Yes, you may.
B. Yes, there are.
C. No, I don’t.
D. Yes, there can.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Put the pizza on the table.
B. One tomato plus two tomatoes is three tomatoes.
C. I often eat noodles. My mother often cooks noodles.
D. No, I don’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




