20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. Clothes - Grammar - iLearn smart start có đáp án
79 người thi tuần này 4.6 322 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Yes, it is.
B. No, it isn’t.
C. Yes, I do.
D. No, I can’t.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn có thích đồng phục của mình không? – Có, tớ có thích.
Câu 2/20
A. Yes, they are.
B. Yes, it is.
C. No, it isn’t.
D. Yes, it can.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Đó có phải là đồ ngủ của bạn không? - Ừ, đúng vậy.
Câu 3/20
A. Yes, I do.
B. No, they aren’t.
C. Yes, it is.
D. No, I can’t.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Đó có phải chiếc thắt lưng của bạn không? – Đúng rồi.
Câu 4/20
A. I wearing blue jeans.
B. I’m wear blue jeans.
C. I’m wearing blue jeans.
D. I wear blue jeans.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn đang mặc đồ gì? – Tớ đang mặc quần bò màu xanh.
Câu 5/20
A. I want a belt.
B. I want blue jeans.
C. I’m wearing a jacket.
D. I want a dress.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn muốn thứ gì? – Tớ muốn một cái váy.
Câu 6/20
A. Yes, I can.
B. No, I am not.
C. Yes, I do.
D. No, it can’t.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn có thích áo khoác của mình không? – Có, tớ thích.
Câu 7/20
A. I wear a uniform.
B. I wear pajamas.
C. I wear a tie.
D. I wear sneakers.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn mặc gì ở nhà? – Tớ mặc bộ đồ ngủ.
Câu 8/20
A. uniform
B. pajamas
C. sports
D. body
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Đây là đồng phục trường của tớ. Tớ mặc áo khoác xanh, thắt cà vạt và mặc quần dài màu nâu.
Câu 9/20
A. What do you want?
B. What are you wearing?
C. Do you like your sweater and scarf?
D. Are those your sweater and scarf?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Fill in the blank.
- What are you wearing? - I’m wearing ________. |
|
A. my school uniform with a red tie
B. a green jacket and skirt
C. a blue dress and brown shoes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. He wears a T-shirt and socks.
B. He wears a shirt and shorts.
C. He wears a T-shirt and shorts.
D. He wears his pajamas.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 16-18. Read and choose.
|
My name is Rico. I live in America. At home, I wear my blue pajamas. At school, I wear my uniform. I wear a purple jacket, a white shirt, a red tie, and shorts. I love my uniform. |
![]() |
Câu 16/20
A. his blue uniform
B. his blue pajamas
C. a purple jacket
D. a red tie
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. white - shirt
B. red - shorts
C. purple - shirt
D. blue - pant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Questions 19-20. Look and choose.

Câu 19/20
A. He wants sneakers.
B. He wants a scarf.
C. He likes brown.
D. He’s wearing pink boots.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. She’s wearing boots.
B. She’s wearing gray pants.
C. She’s wearing a scarf.
D. She’s wearing a brown sweater and gray skirt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




