20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 2. Family - Grammar - iLearn smart start có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 730 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. This is my mother.
B. This are my mother.
C. These is my mother.
D. That am my mother.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu đúng là “This is my mother.” (Đây là mẹ của tớ.)
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu đúng là “Her name’s May.” (Tên cô ấy là May.)
Câu 3/20
A. This my is father.
B. Father is this my.
C. This is my father.
D. This father is my.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu đúng là “This is my father.” (Đây là bố của tớ.)
Câu 4/20
A. Who’s she?
B. What’s she do?
C. How old is she?
D. Where’s she go?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Cô ấy là ai?
- Cô ấy là dì của tớ.
Câu 5/20
A. Alfie
B. my name
C. he
D. you
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Xin chào, tớ là Alfie.
- Chào Alfie.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Do: Làm
B. Clean: Dọn
C. Wake: Tỉnh dậy
D. Dance: Nhảy múa
Dịch nghĩa: Dọn dẹp phòng đi!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ thích con mèo của tớ.
Câu 8/20
A. father
B. sister
C. uncle
D. fish
Lời giải
Đáp án đúng: B
“she” – cô ấy là người giới tính nữ, chọn B.
Dịch nghĩa: Cô ấy là ai? – Cô ấy là chị gái của tớ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Where is your grandfather from?
B. Who’s he?
C. What’s his name?
D. Clean your room!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Yes, teacher.
B. Her name’s Lucy.
C. She’s eight.
D. It’s nice to meet you, Lucy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Who’s
B. Where
C. How’s
D. How old is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 10-13. Choose the correct sentence.
Alfie: Hello, I’m Alfie.
Lily: Hello, Alfie. Who’s she?
Alfie: (10. _______) my aunt.
Lily: What’s her (11. _______)?
Alfie: Her name’s May.
Lily: Do you have a pet?
Alfie: Yes, I have a cat. I (12. _______) my cat.
Lily: I love cats too, but I (13. _______) dogs.
Câu 13/20
A. She am
B. He is
C. This
D. She’s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. play
B. don’t like
C. like
D. don’t sing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Questions 14-17. Read the passage and answer the questions.
My name is Anna. I live with my father, mother, and sister. I like dogs, but I don’t like cats. My family pet is a dog. His name is Max. He is five years old. He is brown and white. I love my dog.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. white and brown
B. brown and black
C. blue and red
D. brown and yellow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.