Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 1: Pronunciation
30 người thi tuần này 4.6 534 lượt thi 5 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. pencil case
Lời giải
B
A. pencil case ˈpen.səl keɪs/: hộp bút
B. math /mæθ/: môn toán
C. table /ˈteɪ.bəl/: cái bàn
Đáp án B có phần gạch chân phát âm là /æ/, khác với các đáp án khác là /eɪ/.
Câu 2
Lời giải
A
A. sofa /ˈsəʊ.fə/: ghế sô-pha
B. brother /ˈbrʌ.ðər/: anh, em trai
C. mother /ˈmʌ.ðər/: mẹ
Đáp án A có phần gạch chân phát âm là /əʊ/, khác với các đáp án khác là /ʌ/.
Lời giải
B
A. music/ˈmjuː.zɪk/: âm nhạc
B. hi /haɪ/: xin chào
C. English/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/: tiếng Anh
Đáp án B có phần gạch chân phát âm là /aɪ/, khác với các đáp án khác là /ɪ/.
Câu 4
Lời giải
C
A. Saturday /ˈsæt.ə.deɪ/: thứ Bảy
B. cat /kæt/: con mèo
C. eraser /ɪˈreɪ.zər/: cục tẩy
Đáp án C có phần gạch chân phát âm là /eɪ/, khác với các đáp án khác là /æ/.
Câu 5
Lời giải
B
A. eating /ˈiː.tɪŋ/: đang ăn
B. great /ɡreɪt/: tuyệt vời
C. cleaning /ˈkliː.nɪŋ/: đang dọn dẹp
Đáp án B có phần gạch chân phát âm là /eɪ/, khác với các đáp án khác là /iː/.