Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
31 người thi tuần này 4.6 534 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

1.
Thông tin: Teacher: Where is he from?
Students: He is from Italy.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Cậu ấy đến từ nước nào?
Học sinh: Cậu ấy đến từ Ý.
2.
Thông tin: Teacher: Are they from Japan?
Students: Yes, they are.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Họ đến từ Nhật Bản phải không?
Học sinh: Vâng, đúng rồi ạ.
3.
Thông tin: Teacher: Where are you from?
Students: I’m from the UK.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Con đến từ nước nào?
Học sinh: Con đến từ Vương quốc Anh.
4.
Thông tin: Teacher: Is she from Vietnam?
Students: No, she isn’t. She is from the USA.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Cô ấy đến từ Việt Nam phải không?
Học sinh: Không ạ. Cô ấy đến từ Mỹ.
|
Nội dung bài nghe: Listen and number the pictures. There is one example. Teacher: Where is she from? Students: She is from India. Can you see number 0? Now you listen and number the pictures. 1. Teacher: Where is he from? Students: He is from Italy. 2. Teacher: Are they from Japan? Students: Yes, they are. 3. Teacher: Where are you from? Students: I’m from the UK. 4. Teacher: Is she from Vietnam? Students: No, she isn’t. She is from the USA. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh số vào tranh. Có một ví dụ. Giáo viên: Cô ấy đến từ nước nào? Học sinh: Cô ấy đến từ Ấn Độ. Các em nhìn thấy số 0 chứ? Bây giờ các em hãy nghe và đánh số vào các bức tranh nhé. 1. Giáo viên: Cậu ấy đến từ nước nào? Học sinh: Cậu ấy đến từ Ý. 2. Giáo viên: Họ đến từ Nhật Bản phải không? Học sinh: Vâng, đúng rồi ạ. 3. Giáo viên: Con đến từ nước nào? Học sinh: Con đến từ Vương quốc Anh. 4. Giáo viên: Cô ấy đến từ Việt Nam phải không? Học sinh: Không ạ. Cô ấy đến từ Mỹ. |
Đoạn văn 1

Lời giải
Thursday
Thông tin: Boy: When do we have English?
Girl: We have English on Thursday.
Dịch nghĩa: Cậu bé: Khi nào chúng ta học Tiếng Anh?
Cô bé: Chúng ta học Tiếng Anh vào thứ Năm.
Lời giải
Friday
Thông tin: Boy: What do we have on Friday?
Girl: We have art on Friday.
Dịch nghĩa: Cậu bé: Chúng ta học môn gì vào thứ Sáu?
Cô bé: Chúng ta học Mĩ thuật vào thứ Sáu.
Lời giải
7. Sunday
Thông tin: Boy: When do we have P.E.?
Girl: We have P.E. on Sunday.
Dịch nghĩa: Cậu bé: Khi nào chúng ta học Thể dục?
Cô bé: Chúng ta học Thể dục vào Chủ nhật.
Lời giải
8. Friday
Thông tin: Boy: What do we have on Friday?
Girl: We have music on Friday.
Dịch nghĩa: Cậu bé: Chúng ta học môn gì vào thứ Sáu?
Cô bé: Chúng ta học Âm nhạc vào thứ Sáu.

|
Nội dung bài nghe: Listen and put a tick in the box. There is one example. 0. Boy: When do we have math? Girl: We have math on Monday. Can you see the tick? Now you listen and number the pictures. 5. Boy: When do we have English? Girl: We have English on Thursday. 6. Boy: What do we have on Friday? Girl: We have art on Friday. 7. Boy: When do we have P.E.? Girl: We have P.E. on Sunday. 8. Boy: What do we have on Friday? Girl: We have music on Friday. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu ✓ vào ô. Có một ví dụ. 0. Cậu bé: Khi nào chúng ta học Toán? Cô bé: Chúng ta học Toán vào thứ Hai.
Các em thấy dấu ✓ chứ? Bây giờ các em hãy nghe và đánh dấu vào ô. 5. Cậu bé: Khi nào chúng ta học Tiếng Anh? Cô bé: Chúng ta học Tiếng Anh vào thứ Năm. 6. Cậu bé: Chúng ta học môn gì vào thứ Sáu? Cô bé: Chúng ta học Mĩ thuật vào thứ Sáu. 7. Cậu bé: Khi nào chúng ta học Thể dục? Cô bé: Chúng ta học Thể dục vào Chủ nhật. 8. Cậu bé: Chúng ta học môn gì vào thứ Sáu? Cô bé: Chúng ta học Âm nhạc vào thứ Sáu. |
Đoạn văn 2

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Listen and write.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
