Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
25 người thi tuần này 4.6 669 lượt thi 36 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. Italy: nước Ý
2. grandmother: bà
3. notebook: vở ghi
4. bathroom: phòng tắm
5. mirror: gương
Lời giải
B
A. twelve: 12
B. nine: 9
C. six: 6
Ta đếm được có 9 cây nến.
→ A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi)
B: I’m nine. (Mình 9 tuổi.)
Lời giải
A
A. Close: Mở
B. Open: Đóng
C. Hold: Giữ
Ta thấy hình ảnh cậu bé đóng cuốn sách.
→ Close your book. (Hãy đóng sách lại.)
Lời giải
B
A. Italy
B. the USA
C. Japan
Ta thấy hình ảnh lá cờ nước Mỹ.
→ A: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
B: I’m from the USA. (Mình đến từ nước Mỹ.)
Lời giải
C
A. singing: hát
B. painting: vẽ
C. reading: đọc
Ta thấy hình ảnh cậu bé đọc sách.
→ A: Do you like reading? (Bạn có thích đọc không?)
B: Yes, I do. (Mình có.)
Lời giải
A
A. cousin: anh/ chị/ em họ
B. aunt: cô/ dì/ bác
C. uncle: chú/ cậu/ bác
Ta thấy hình ảnh cậu bé.
→ This is my cousin. (Đây là anh/em họ của mình.)
Lời giải
B
A. notebook: vở ghi
B. pencil case: hộp bút
C. eraser: tẩy
Ta thấy hình ảnh hộp bút.
→ A: Is this your pencil case? (Đây là hộp bút của bạn phải không?)
B: Yes, it is. (Đúng rồi.)
Câu 8/36
Lời giải
A
A. Fridays: Thứ Sáu
B. Wednesdays: Thứ Tư
C. Tuesdays: Thứ Ba
Ta thấy theo thời khóa biểu:
Monday: music
Tuesday: science
Wednesday: P.E.
Thursday: math
Friday: English
Saturday: P.E.
→ A: When do you have English? (Khi nào bạn có lớp tiếng Anh?)
B: I have English on Fridays. (Mình có lớp tiếng Anh vào thứ Sáu.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 28/36 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










