khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 571 Lưu

Listen and write. There is one example.

Luna’s best friend

E.g. Name:        Albert             

9. Favorite sport: ______________________         

10. Favorite toy: ______________________

11. Favorite food: ______________________        

12. Uniform: white shirt and black ______________________
Favorite sport: ______________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

basketball

Thông tin: B: What’s your favorite sport?

A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.

Dịch nghĩa: B: Môn thể thao con thích nhất là gì?

A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Favorite toy: ______________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

robots

B: Thông tin: Next, what’s your favorite toy?

A: I like robots.

Dịch nghĩa: B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì?

A: Con thích rô-bốt.

Câu 3:

Favorite food: ______________________             

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

pizza

Thông tin: B: What food do you like, Albert?

A: I like pizza! 

Dịch nghĩa: B: Albert, con thích ăn món gì?

A: Con thích pizza ạ!

Câu 4:

Uniform: white shirt and black ______________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

shorts

Thông tin: A: I wear a white shirt and black shorts.

B: White shirt and black shorts? What a nice uniform.

Dịch nghĩa: A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen.

B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.

Nội dung bài nghe:

Listen and write. There is one example.

C: Hi, Mrs. Brown.

B: Hello Luna. Who’s he?

C: He’s my best friend! His name is Albert.

B: Hi Albert!

A: Hi Mrs. Brown.

B: Can you spell your name, Albert?

A: It’s A-L-B-E-R-T.

Can you see the example? Now you listen and write.

9.

B: Albert, can I ask you some questions?

A: Sure.

B: What’s your favorite sport?

A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.

B: Basketball? Wow. What are you good at?

A: I’m good at throwing a ball. I can score many points!

10.

B: Next, what’s your favorite toy?

A: I like robots.

B: Robots are great. How many robots do you have?

A: I have twenty robots. I usually put them in my bookcase.

B: Wow! That’s a lot.

11.

B: I’m hungry, let’s get something to eat, kids.

A+C: Okay, Mrs. Brown.

B: What food do you like, Albert?

A: I like pizza! 

B: Okay. Luke, Albert, do you want pizza for lunch?

A+C: Sure, Mrs. Brown.

12.

B: Albert, one last thing to ask. Do you wear uniform at school?

A: Yes, I do. Our uniform is really cool.

B: What do you wear at school?

A: I wear a white shirt and black shorts.

B: White shirt and black shorts? What a nice uniform.

A: Thanks!

Dịch bài nghe:

Nghe và viết. Có 1 ví dụ.

C: Chào cô Brown ạ.

B: Chào Luna. Bạn ấy là ai vậy?

C: Bạn ấy là bạn thân nhất của cháu! Bạn ấy tên là Albert.

B: Chào Albert!

A: Cháu chào cô Brown ạ.

B: Albert, con đánh vần tên con được không?

A: Tên con là A-L-B-E-R-T.

Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và viết.

9.

B: Albert, cô hỏi con vài câu được không?

A: Dạ được ạ.

B: Môn thể thao con thích nhất là gì?

A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.

B: Bóng rổ à? Wow. Con giỏi việc gì?

A: Con giỏi ném bóng. Con ghi được nhiều điểm lắm!

10.

B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì?

A: Con thích rô-bốt.

B: Rô-bốt thì tuyệt. Con có bao nhiêu con rô-bốt?

A: Con có hai mươi con rô-bốt. Con thường để chúng trong tủ sách.

B: Wow! Nhiều thật đó.

11.

B: Cô đói rồi, mình đi ăn gì nhé các con.

A + C: Dạ được ạ, cô Brown.

B: Albert, con thích ăn món gì?

A: Con thích pizza ạ!

B: Được rồi. Luke, Albert, các con muốn ăn pizza cho bữa trưa không?

A + C: Dạ có ạ, cô Brown.

12.

B: Albert, câu cuối cùng nhé. Ở trường con có mặc đồng phục không?

A: Dạ có ạ. Đồng phục của chúng con rất đẹp.

B: Con mặc gì ở trường?

A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen.

B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.

A: Dạ con cảm ơn ạ!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1.

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.

 

Lời giải

Thông tin: B: Eggs? How many eggs do you need?

A: Ten eggs. 

B:  Okay. I’ll take 10 eggs.

Dịch nghĩa: B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?

A: Mười quả trứng.

B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP