khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Thông tin: B: Eggs? How many eggs do you need?

A: Ten eggs. 

B:  Okay. I’ll take 10 eggs.

Dịch nghĩa: B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?

A: Mười quả trứng.

B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thông tin: A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken?

B: No, it isn’t. We’ll have fish today.

A: Fish? That’s great, too!

Dịch nghĩa: A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố?

B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá.

A: Cá ạ? Tuyệt quá!

Câu 3:

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.
Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thông tin: B: No, I don’t think that I’ll choose ice cream. I’d like some apples.

A: Okay, let me take some apples for you.

Dịch nghĩa: B: Không, con nghĩ con không chọn kem. Con muốn ăn táo.

A: Được rồi, để cô lấy táo cho con nhé.

Câu 4:

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thông tin: B: So, would you like some pizza?

A: Pizza sounds great. Let’s have a Margherita pizza!

Dịch nghĩa: B: Vậy bạn muốn ăn pizza không?

A: Pizza nghe hay đó. Mình ăn pizza Margherita nhé!

Nội dung bài nghe:

Listen and put a tick (✔) in the box. There is one example.

A: Hey Jennie, let’s have some desserts together.

B: Yay! What would you like to have?

A: I want something sweet

B: Oh, would you like some donuts?

A: Sure! That’s a good idea.

Can you see the example? Now you listen and put a tick in the box.

5.

A: Let’s go shopping. Our fridge is empty!

B: Okay. What do you need, mom?

A: First, I need eggs.

B: Eggs? How many eggs do you need?

A: Ten eggs. 

B:  Okay. I’ll take 10 eggs.

6.

A: Hi Dad!

B: Hi Julia. Welcome home. Dinner is ready in 10 minutes.

A: Yay. What will we have for dinner today? Is that chicken?

B: No, it isn’t. We’ll have fish today.

A: Fish? That’s great, too!

7.

A: Hey Albert, what would you like for snack today?

B: Hm, today is hot so I need something fresh.

A: So, would you like some ice cream?

B: No, I don’t think that I’ll choose ice cream. I’d like some apples.

A: Okay, let me take some apples for you.

8.

A: John, let’s get dinner.

B: Sure. What would you like for dinner?

A: I don’t want chicken and fries. No more.

B: So, would you like some pizza?

A: Pizza sounds great. Let’s have a Margherita pizza!

B: Cool!

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu (✔) vào ô. Có 1 ví dụ.

A: Này Jennie, mình cùng ăn món tráng miệng nhé.

B: Yay! Bạn muốn ăn gì?

A: Mình muốn ăn món ngọt.

B: Ồ, bạn có muốn ăn bánh donut không?

A: Được chứ! Ý hay đó.

Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và đánh dấu (✔) vào ô.

5.

A: Mình đi mua sắm nhé. Tủ lạnh của mình trống rồi!

B: Dạ được. Mẹ cần gì ạ?

A: Trước tiên, mẹ cần trứng.

B: Trứng ạ? Mẹ cần bao nhiêu quả?

A: Mười quả trứng.

B: Dạ được. Con lấy 10 quả trứng.

6.

A: Con chào bố!

B: Chào Julia. Con về rồi à. Bữa tối sẽ xong trong 10 phút nữa.

A: Yay. Hôm nay mình ăn gì ạ? Kia là gà hả bố?

B: Không phải. Hôm nay mình ăn cá.

A: Cá ạ? Tuyệt quá!

7.

A: Này Albert, hôm nay con muốn ăn gì vào bữa ăn nhẹ?

B: Hm, hôm nay trời nóng nên con muốn ăn gì đó mát và tươi.

A: Vậy con muốn ăn kem không?

B: Không, con nghĩ con không chọn kem. Con muốn ăn táo.

A: Được rồi, để cô lấy táo cho con nhé.

8.

A: John, mình đi ăn tối nhé.

B: Được thôi. Bạn muốn ăn gì cho bữa tối?

A: Mình không muốn ăn gà với khoai tây chiên nữa. Không ăn nữa đâu.

B: Vậy bạn muốn ăn pizza không?

A: Pizza nghe hay đó. Mình ăn pizza Margherita nhé!

B: Tuyệt!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1.

Thông tin: A: What are you good at?

B: I’m good at catching a ball. I’m a goalie.

Dịch nghĩa: A: Bạn giỏi việc gì?

B: Mình giỏi bắt bóng. Mình là thủ môn.

 

Lời giải

basketball

Thông tin: B: What’s your favorite sport?

A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball.

Dịch nghĩa: B: Môn thể thao con thích nhất là gì?

A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP